Showing posts with label khối dân lập hcm. Show all posts
Showing posts with label khối dân lập hcm. Show all posts

Tuesday, November 28, 2017

Trường Đại Học Việt - Đức Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT - ĐỨC TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong dai hoc viet duc

Mã trường: VGU
Địa chỉ: Đường Lê Lai, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tình Bình Dương
Điện thoại: 0650 222 0990
Website: www.vgu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Việt - Đức thông báo tuyển sinh  Đại học hệ chính quy.
Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu. Xét theo
Tổ hợp môn xét tuyển

KQ thi THPT QG
Phương thức khác
52340101


Quản trị kinh doanh


12


48


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52340298


Tài chính và Kế toán*


16


64


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52480101

Khoa học máy tính

12

48

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52520103

Kỹ thuật cơ khí

10

40

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52520297

Kỹ thuật điện và công nghệ thông tin
10

40

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
52580102


Kiến trúc


6


24


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật
52580208

Kỹ thuật xây dựng

8

32

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 
Chi tiết ...

Trường Đại Học Văn Lang Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN LANG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

truong dai hoc van lang

Mã trường: DVL
Địa chỉ: 45 Nguyễn Khắc Nhu, Phường Cô Giang, Quận 1, TPHCM
Điện thoại: 08 38367933 – 08 38364954
Website: www.vanlanguni.edu.vn




Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Văn Lang thông báo tuyển sinh  Đại học hệ chính quy.
Mã ngành
Ngành học
Tổng chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển

52210402


Thiết kế công nghiệp
(Xét theo học bạ và phương thức khác 10 chỉ tiêu)

40


Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
52210403


Thiết kế đồ họa
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)

155


Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
52210404


Thiết kế thời trang
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)

50


Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
52210405


Thiết kế nội thất
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)

105


Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ MT
Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Ngữ Văn, Khoa học Xã hội, Vẽ MT
Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ MT
52220201

Ngôn ngữ Anh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 95 chỉ tiêu)
310

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh 
52220330


Văn học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)

30


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, GD công dân, Tiếng Anh
52340101


Quản trị kinh doanh
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)

260


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340103


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
(Xét theo học bạ và phương thức khác 20 chỉ tiêu)
110


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52340107


Quản trị khách sạn
(Xét theo học bạ và phương thức khác 40 chỉ tiêu)

200


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
52340121

Kinh doanh thương mại
(Xét theo học bạ và phương thức khác 80 chỉ tiêu)
260

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
52340201


Tài chính – Ngân hàng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)

180


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340301


Kế toán
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)

190


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
52360708


Quan hệ công chúng.
(Xét theo học bạ và phương thức khác 85 chỉ tiêu)

260


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52380107


Luật kinh tế
(Xét theo học bạ và phương thức khác 30 chỉ tiêu)

100


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52420201


Công nghệ sinh học
(Xét theo học bạ và phương thức khác 75 chỉ tiêu)

130


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52480103


Kỹ thuật phần mềm
(Xét theo học bạ và phương thức khác 25 chỉ tiêu)

80


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Địa lí, Tiếng Anh
52510406


Công nghệ kỹ thuật môi trường
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
60


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52520115

Kỹ thuật nhiệt
(Xét theo học bạ và phương thức khác 15 chỉ tiêu)
50

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh 
52580102

Kiến trúc
(Xét theo học bạ và phương thức khác 50 chỉ tiêu)
220

Toán, Tiếng Anh, Vẽ MT
Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật 
52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng
(Xét theo học bạ và phương thức khác 35 chỉ tiêu)
110

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh 


TỔNG
2.900

Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education