Showing posts with label khối xã hội hà nội. Show all posts
Showing posts with label khối xã hội hà nội. Show all posts

Sunday, November 12, 2017

Trường Đại Học Thủy Lợi Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc thuy loi


Mã trường: TLA (tại Hà Nội),  TLS (tại TP HCM)
Địa chỉ: 175 Tây Sơn – Đống Đa – Hà Nội
Điện thoại: (04) 35631537
Website: www.tlu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh, trường đại học thủy lợi tuyển sinh đại học hệ chính quy

I.         Các ngành đào tạo

Tại Hà Nội

TT
Mã Nhóm ngành
Nhóm ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Ghi chú
1
TLA01
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật công trình thủy
920
A00, A01, D07
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01:Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học.
Điểm các môn tính hệ số 1.
2
Kỹ thuật công trình xây dựng
3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5
Quản lý xây dựng
6
Kỹ thuật công trình biển
7
TLA02
Kỹ thuật tài nguyên nước
Kỹ thuật tài nguyên nước
210
A00, A01, D07
8
Thuỷ văn
9
TLA03
Kỹ thuật hạ tầng
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng
190


A00, A01, D07


10
Cấp thoát nước

11
TLA04

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
50
A00, A01, D07
12
TLA05
Kỹ thuật cơ khí
320
A00, A01, D07
13
TLA06

Kỹ thuật điện, điện tử
210
A00, A01, D07
14
TLA07
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
400
A00, A01, D07
15
Hệ thống thông tin
16
Kỹ thuật phần mềm 
17
TLA08
Kỹ thuật môi trường
140
A00, A01, D07, B00
18
TLA09

Kỹ thuật hóa học
80
A00, B00, D07
19
TLA10
Kinh tế
130
A00, A01, D07
20
TLA11
Quản trị kinh doanh
140
A00, A01, D07
21
TLA12
Kế toán
210
A00, A01, D07
22 
TLA13
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật xây dựng
60
A00, A01, D07
23
TLA14
Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật tài nguyên nước
60
A00, A01, D07
24

Công nghệ sinh học

Dự kiến tuyển sinh năm 2017, sẽ thông báo chỉ tiêu sau khi Bộ cho phép
25
Kỹ thuật cơ - điện tử
26
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
27
Công nghệ chế tạo máy

Tại TP HCM

TT
Mã Nhóm ngành
Nhóm ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp xét tuyển
Ghi chú
1
TLS01
Kỹ thuật xây dựng
Kỹ thuật công trình thủy
280
A00, A01, D07
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
D07:Toán, Hóa học, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học.
Điểm các môn tính hệ số 1.
2
Kỹ thuật công trình xây dựng
3
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
4
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
5
TLS02
Kỹ thuật tài nguyên nước
50
A00, A01, D07
6
TLS03
 Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
100
A00, A01, D07
7
Kỹ thuật phần mềm
8
TLS04

Kế toán
100
A00, A01, D07
9
TLS05
Cấp thoát nước
50
A00, A01, D07

Chi tiết ...

Trường Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc tai nguyen va moi truong

Mã trường: DMT
Địa chỉ: Số 41A – Đường Phu Diễm – Phường Phú Diễm – Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
Điện thoại: (04) 38370598
Website: http://hunre.edu.vn/



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học tài nguyên và môi trường tuyển sinh đại học hệ chính quy 

TT
Tên  ngành
Mã ngành
Mã môn xét tuyển
Chỉ tiêu xét theo
Kết quả Thi THPT
Kết quả học lớp 12
Đại học chính quy
2440
180
I
Nhóm ngành III
550
0
1
Kế toán
52340301
A00, A01, B00, D01
330
0
2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
A00, A01, B00, D01
220
0
II
Nhóm ngành IV
215
100
1
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững
52440298
A00, A01, B00, D01
45
20
2
Khí tượng học
52440221
A00, A01, B00, D01
55
20
3
Khí tượng thủy văn biển
52440299
A00, A01, B00, D01
35
20
4
Khoa học đất
52440306
A00, A01, B00, D01
25
20
5
Thủy văn
52440224
A00, A01, B00, D01
55
20
III
Nhóm ngành V
610
40
1
Công nghệ kỹ thuật môi trường
52510406
A00, A01, B00, D01
250
0
2
Công nghệ thông tin
52480201
A00, A01, B00, D01
180
0
3
Kỹ thuật địa chất
52520501
A00, A01, B00, D01
75
20
4
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ
52520503
A00, A01, B00, D01
105
20
IV
Nhóm ngành VII
1065
40
1
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
52850102
A00, A01, B00, D01
120
0
2
Quản lý biển
52850199
A00, A01, B00, D01
45
20
3
Quản lý đất đai
52850103
A00, A01, B00, D01
450
0
4
Quản lý tài nguyên nước
52850198
A00, A01, B00, D01
100
20
5
Quản lý tài nguyên và môi trường
52850101
A00, A01, B00, D01
350
0

Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education