TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Mã trường: VHS
Địa chỉ: Số 51 đường
Quốc Hương, phường Thảo Điền, Quận 2, TPHCM
Điện thoại: 08 38992901
Website: www.hcmuc.edu.vn
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học văn hóa thành phố Hồ Chí Minh tuyển sinh đại học.
STT
|
Tên
ngành, chuyên ngành
|
Mã
ngành
|
Tổ
hợp môn xét tuyển
|
Chỉ
tiêu
|
1
|
Khoa học Thư viện
|
52320202
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
50
|
2
|
Bảo tàng học, chuyên ngành Bảo tồn - Bảo tàng
|
52320305
|
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
40
|
Bảo tàng học, chuyên ngành Bảo quản hiện vật Bảo tàng
|
52320305
|
- Toán, Vật lí, Hóa học
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
||
3
|
Việt Nam học, chuyên ngành Hướng dẫn Du lịch
|
52220113
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
250
|
4
|
Kinh doanh xuất bản phẩm,
chuyên ngành Kinh doanh Xuất bản
phẩm
|
52320402
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
100
|
Kinh doanh xuất bản phẩm,
chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
xuất bản phẩm
|
52320402
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
||
5
|
Quản lý văn hóa, chuyên ngành (1) Quản lý hoạt động Văn hóa Xã hội
|
52220342
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
230
|
Quản lý văn hóa, chuyên ngành (2) Quản lý Di sản văn hóa
|
52220342
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành (3) Tổ chức hoạt động Văn hóa Nghệ
thuật
|
52220342
|
- Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu nghệ
thuật (NKNT)1
- Ngữ văn, Toán, NKNT 1
- Ngữ văn, tiếng Anh, NKNT 1
- Ngữ văn, NKNT 1, NKNT 2
|
||
Quản lý văn hóa, chuyên ngành (4) Biểu diễn âm nhạc
|
52220342
|
- Ngữ văn, Địa lý, NKNT 1
- Ngữ văn, Toán, NKNT 1
- Ngữ văn, tiếng Anh, , NKNT 1
- Ngữ văn, NKNT 1, NKNT 2
|
||
6
|
Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam
|
52220340
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
100
|
Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa
|
52220340
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu
|
||
7
|
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt
Nam
|
52220112
|
- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Ngữ văn, Toán, tiếng Anh
- Toán, Lịch sử, tiếng Anh
- Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh
|
40
|







