TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Mã trường: TMA
Địa chỉ: Số 79 – Đường Hồ Tùng Mậu –
Mai Dịch – Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: (04) 38
348 406
Website: http://vcu.edu.vn
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Thương Mại tuyển sinh đại học hệ chính quy .
Mã ngành
|
Ngành học
|
Chỉ tiêu (dự kiến)
|
Tổ hợp môn xét tuyển 1
|
Tổ hợp môn xét tuyển 2
|
Tổ hợp môn xét tuyển 3
|
|
Theo xét KQ thi THPT QG
|
Tổ hợp môn
|
Môn chính
|
Tổ hợp môn
|
Tổ hợp môn
|
||
52310101
|
Kinh
tế
|
300
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340301
|
Kế
toán
|
350
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340404
|
Quản
trị nhân lực
|
250
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340199
|
Thương
mại điện tử*
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340405
|
Hệ
thống thông tin quản lý
|
150
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340101A
|
Quản
trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
350
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340101Q
|
Quản
trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
|
100
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Pháp
|
|
A00,
A01, D03
|
||||||
52340101QT
|
Quản
trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
|
100
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Trung
|
|
A00,
A01, D04
|
||||||
52340107
|
Quản
trị khách sạn
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340103
|
Quản
trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340115C
|
Marketing
(Marketing thương mại)
|
250
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340115T
|
Marketing
(Quản trị thương hiệu)
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52380107
|
Luật
kinh tế
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340201
|
Tài
chính – Ngân hàng
|
350
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52340120
|
Kinh
doanh quốc tế
|
200
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52310106
|
Kinh
tế quốc tế
|
150
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
|
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A00,
A01, D01
|
||||||
52220201
|
Ngôn
ngữ Anh
|
250
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
Tiếng
Anh
|
||
D01
|
||||||





