Showing posts with label khối kinh tế hà nội. Show all posts
Showing posts with label khối kinh tế hà nội. Show all posts

Sunday, November 12, 2017

Trường Đại Học Thương Mại Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc thuong mai

Mã trường: TMA
 Địa chỉ: Số 79 – Đường Hồ Tùng Mậu – Mai Dịch – Cầu Giấy - Hà Nội
Điện thoại: (04) 38 348 406
Website: http://vcu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Thương Mại tuyển sinh đại học hệ chính quy .

Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu (dự kiến)
Tổ hợp môn xét tuyển 1
Tổ hợp môn xét tuyển 2
Tổ hợp môn xét tuyển 3
Theo xét KQ thi THPT QG
Tổ hợp môn
Môn chính
Tổ hợp môn
Tổ hợp môn
52310101
Kinh tế
300
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340301
Kế toán
350
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340404
Quản trị nhân lực
250
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340199
Thương mại điện tử*
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340405
Hệ thống thông tin quản lý
150
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340101A
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
350
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340101Q
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
100
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
A00, A01, D03
52340101QT
Quản trị kinh doanh (Tiếng Trung thương mại)
100
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
A00, A01, D04
52340107
Quản trị khách sạn
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340115C
Marketing (Marketing thương mại)
250
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340115T
Marketing (Quản trị thương hiệu)
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52380107
Luật kinh tế
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340201
Tài chính – Ngân hàng
350
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52340120
Kinh doanh quốc tế
200
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52310106
Kinh tế quốc tế
150
Toán, Vật Lý, Hóa học

Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
A00, A01, D01
52220201
Ngôn ngữ Anh
250
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tiếng Anh


D01
Chi tiết ...

Tuesday, November 7, 2017

Trường Đại Học Ngoại Thương Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc ngoai thuong


Mã trường: NTH
Địa chỉ
Cở sở Hà Nội: 91 Chùa Láng, phường Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: (04) 32595154  
Website: http://www.ftu.edu.vn
Cơ sở Quảng Ninh: Số 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, TP. Uông Bí, Quảng Ninh  Điện thoại: 0333856481
Website: http://csquangninh.ftu.edu.vn

Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường Đại học Ngoại thương tuyển sinh đại học hệ chính quy

Mã xét tuyển
Nhóm ngành
Tên ngành
Tên chuyên ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
2017
I. Tại Cơ sở Hà Nội
2700
NTH01
Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật
Kinh tế
Kinh tế đối ngoại
A00;A01;D01;D02; D03;D04;D06;D07
840
Thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07
Kinh tế quốc tế
Kinh tế quốc tế
A00;A01;D01;D03;D07
340
Kinh tế và phát triển quốc tế
A00; A01; D01; D07
Luật
Luật thương mại quốc tế
A00;A01;D01;D07
120
NTH02
Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
340
Kinh doanh quốc tế


Kinh doanh quốc tế

A00;A01;D01;D07
190
(trong đó 50 chỉ tiêu cho chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)
Kinh doanh quốc tế (Chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)
A00;A01;D01; D06;D07
NTH03
Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
Kế toán
Kế toán-Kiểm toán
A00;A01;D01;D07
150
(trong đó 70 chỉ tiêu cho chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)
Kế toán-Kiểm toán (Chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)
Tài chính- Ngân hàng
Tài chính quốc tế
A00;A01;D01;D07
340
Ngân hàng
Phân tích và đầu tư tài chính
NTH04
Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Anh
Tiếng Anh thương mại
D01
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
170
NTH05
Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Pháp
Tiếng Pháp thương mại
D03
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
60
NTH06
Ngôn ngữ Trung
Ngôn ngữ Trung
Tiếng Trung thương mại
D01;D04
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
60
NTH07
Ngôn ngữ Nhật
Ngôn ngữ Nhật
Tiếng Nhật thương mại
D01;D06
(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)
90
II. Tại Cơ sở Quảng Ninh
150
NTH08
Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế
Kế toán
Kế toán-Kiểm toán
A00;A01;D01;D07
70
Kinh doanh quốc  tế
Kinh doanh quốc tế
80
Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education