Showing posts with label khối KT công nghiệp mt. Show all posts
Showing posts with label khối KT công nghiệp mt. Show all posts

Tuesday, December 26, 2017

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong dai hoc xay dung mien trung

Mã trường: XDT
Địa chỉ:Cơ sở Phú Yên: 24 Nguyễn Du, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Điện thoại: (057) 3827618
Website: http://www.muce.edu.vn
Cơ sở Đà Nẵng: 544b Nguyễn Lương Bằng, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: (0511) 3845102
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học xây dựng miền Trung tuyển sinh đại học.
TT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu

Đại học chính quy


710
1
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
52580201
A00, A01, C01, D01.

250
2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)
52580205
110
3
Kinh tế xây dựng
52580301
110
4
Quản lý xây dựng
52580302
60
5
Kỹ thuật môi trường
52520320
60
6
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cấp thoát nước)
52580211

60
8
Kiến trúc
52580102
V00, V01,
V02, V03
60

Đại học liên thông chính quy


140
1
Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201
A00, A01, C01, D01.

80
2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
52580205
30
3
Kinh tế xây dựng
52580301
30

Cao đẳng chính quy


250
1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
51510102
A00, A01, C01, D01.

30
2
Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước
51510405
30
3
Công nghệ kỹ thuật giao thông
51510104
30
4
Công nghệ thông tin
51480201
30
5
Quản lý xây dựng
51580302
30
6
Kế toán
51340301
50
7
Quản trị kinh doanh
51340101
50
 I.    Đối tượng tuyển sinh
Chi tiết ...

Trường Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc tay nguyen

Mã trường: TTN
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, Thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 0500 3825 185
Website: ttn.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, trường đại học Tây Nguyên tuyển sinh đại học.
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
52140201
Giáo dục Mầm non
50
M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
52140202
Giáo dục Tiểu học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52140202JR
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140205
Giáo dục Chính trị
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
52140206
Giáo dục Thể chất
50
T00: Toán, Sinh học, NK TDTT
T01: Toán, Ngữ văn, NK TDTT
T02: Ngữ văn, Sinh, NK TDTT
T03: Ngữ văn, Địa, NK TDTT
52140209
Sư phạm Toán học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140211
Sư phạm Vật lý
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140212
Sư phạm Hóa học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140213
Sư phạm Sinh học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52140217
Sư phạm Ngữ văn
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140231
Sư phạm Tiếng Anh
50
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340101
Quản trị kinh doanh
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340201
Tài chính - Ngân hàng
65
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340301
Kế toán
94
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52420101
Sinh học
55
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52420201
Công nghệ sinh học
60
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52480201
Công nghệ thông tin
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52620110
Khoa học cây trồng
165
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620112
Bảo vệ thực vật
150
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620205
Lâm sinh
160
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620211
Quản lí tài nguyên rừng
130
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540104
Công nghệ sau thu hoạch
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52620105
Chăn nuôi
170
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52640101
Thú y
161
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620115
Kinh tế nông nghiệp
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52720101
Y đa khoa
333
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720101
Y đa khoa (Hệ liên thông)
10
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720501
Điều dưỡng
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720332
Xét nghiệm y học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52220201
Ngôn ngữ Anh
120
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220330
Văn học
120
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
52220301
Triết học
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52310101
Kinh tế
162
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52850103
Quản lí đất đai
180
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học 
Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education