Tuesday, December 26, 2017

Trường Đại Học Tây Nguyên Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NĂM 2018

truong dai hoc tay nguyen

Mã trường: TTN
Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, phường EaTam, Thành phố Buôn Ma Thuật, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 0500 3825 185
Website: ttn.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Tây Nguyên tuyển sinh đại học năm 2018.
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
52140201
Giáo dục Mầm non
50
M00: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu
M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu
52140202
Giáo dục Tiểu học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
52140202JR
Giáo dục Tiểu học - Tiếng J'rai
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52140205
Giáo dục Chính trị
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
D66: Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
52140206
Giáo dục Thể chất
50
T00: Toán, Sinh học, NK TDTT
T01: Toán, Ngữ văn, NK TDTT
T02: Ngữ văn, Sinh, NK TDTT
T03: Ngữ văn, Địa, NK TDTT
52140209
Sư phạm Toán học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140211
Sư phạm Vật lý
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140212
Sư phạm Hóa học
50
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
52140213
Sư phạm Sinh học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52140217
Sư phạm Ngữ văn
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
52140231
Sư phạm Tiếng Anh
50
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340101
Quản trị kinh doanh
100
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340201
Tài chính - Ngân hàng
65
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340301
Kế toán
94
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52420101
Sinh học
55
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52420201
Công nghệ sinh học
60
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52480201
Công nghệ thông tin
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
52510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52620110
Khoa học cây trồng
165
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620112
Bảo vệ thực vật
150
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620205
Lâm sinh
160
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620211
Quản lí tài nguyên rừng
130
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52540104
Công nghệ sau thu hoạch
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52620105
Chăn nuôi
170
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52640101
Thú y
161
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52620115
Kinh tế nông nghiệp
120
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52720101
Y đa khoa
333
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720101
Y đa khoa (Hệ liên thông)
10
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720501
Điều dưỡng
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52720332
Xét nghiệm y học
50
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
52220201
Ngôn ngữ Anh
120
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220330
Văn học
120
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
52220301
Triết học
50
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52310101
Kinh tế
162
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52850103
Quản lí đất đai
180
A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lí, Sinh học 

I.    Đối tượng tuyển sinh

Là những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy. Thí  sinh có đủ sức khỏe để học tập, rèn luyện theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo.

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên cả nước)

III. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Đối với các môn chính theo quy định thì môn thi dùng để so sánh khi xét tuyển các thí sinh có tổng điểm gồm điểm thi và điểm ưu tiên theo đối tượng và theo khu vực bằng nhau, không nhân hệ số 2 trừ các môn năng khiếu. Với điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là bằng nhau

IV. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Các thí sinh có điểm thi trung học phổ thông quốc gia bằng hoặc cao hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do bộ giáo dục và đào tạo quy định. Đặc biệt đối với ngành giáo dục thể chất và ngành giáo dục mầm non, điểm của môn thi năng khiếu phải đạt từ 5 điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.
Điều kiện xét tuyển: Các thí sinh có đầy đủ sức khẻo để tham gia học tập, không vị phạm pháp luật
Riêng đối với các thí sinh tham gia đăng ký xét tuyển vào ngành giáo dục thể chất thì
·        Nam cao từ 1.65m, nặng 50kg trở lên
·        Nữ cao từ 1.55m, nặng 45kg trở lên

V. Hình thức xét tuyển

Trường đại học Tây Nguyên nhận đăng ký xét tuyển theo các hình thức
·        Đăng ký trực tuyến
·        Nộp qua đường bưu điện
·         Nộp trực tiếp tại trường

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

No comments:

Post a Comment

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education