Stt
|
Ngành học
|
Mã
Ngành
|
Tổ hợp môn ĐKXT (Mã tổ hợp)
|
Chỉ
tiêu
|
1
|
Kế toán
|
52340301
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
250
|
2
|
Quản trị Kinh doanh
Chuyên ngành 1: Ngoại thương
Chuyên ngành 2: Marketing
Chuyên ngành 3: Quản trị kinh
doanh tổng hợp
|
52340101
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
250
|
3
|
Tài chính - Ngân hàng
|
52340201
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
150
|
4
|
Kỹ thuật Xây dựng
Chuyên ngành 1: Xây dựng dân dụng
à công nghệp.
Chuyên ngành 2: Xây dựng cầu đường
|
52580208
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
|
150
|
5
|
Kỹ thuật Điện - Điện tử
Chuyên ngành 1: Đện công nghệp
Chuyên ngành 2: Điện tử - Tự động
|
52520201
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
|
150
|
6
|
Kỹ thuật Phần mềm
|
52480103
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
|
120
|
7
|
Hệ thống Thông tin
|
52480104
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
|
120
|
8
|
Kiến trúc
Chuyên ngành 1: Thết kế nộ thất
Chuyên ngành 2: Kiến trúc dân
dụng Công nghiệp
Chuyên ngành 3: Kỹ nghệ gỗ
|
52580102
|
-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
(V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
80
|
9
|
Quy hoạch Vùng và Đô thị
Chuyên ngành 1: Quy hoạch ùng
Chuyên ngành 2: Kỹ thuật hạ tầng
đô thị
|
52580105
|
-Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật
(V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
80
|
10
|
Hóa học
Chuyên ngành 1: Hóa thực phẩm
Chuyên ngành 2: Hóa phân tích
|
52440112
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
150
|
11
|
Sinh học Ứng dụng
Chuyên ngành 1: Nông nghệp Đô thị
Chuyên ngành 2: Vi sinh thực phẩm
Chuyên ngành 3: Công nghệ Y sinh
|
52420203
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
|
125
|
12
|
Khoa học Môi trường
Chuyên ngành 1: Quan trắc mô
trường
Chuyên ngành 2: Kỹ thuật môi
trường
|
52440301
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
|
125
|
13
|
Vật lý học
Chuyên ngành 1: Vật lý Chất rắn
Chuyên ngành 2: Vật lý Quang học
|
52440102
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Vật lí, KHXH (A17)
|
50
|
14
|
Toán học
Chuyên ngành 1: Đạ số - Gải tích
Chuyên ngành 2: Toán kinh tế -
Thống kê
|
52460101
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
80
|
15
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
|
52850101
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
|
150
|
16
|
Quản lý Nhà nước
Chuyên ngành 1: Quản lý tổ
chức nhân sự
Chuyên ngành 2: Quản lý Đô thị
Chuyên ngành 3: Quản lý hành chính
|
52310205
|
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
(C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
250
|
17
|
Quản lý Công nghiệp
Chuyên ngành 1: Quản lý Doanh
nghệp
Chuyên ngành 2: Quản lý Truyền
thông Doanh nghiệp
|
52510601
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
120
|
18
|
Sư phạm Ngữ văn
Chuyên ngành 1: Văn học
Chuyên ngành 2: Ngôn ngữ học
|
52140217
|
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh(D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
|
50
|
19
|
Sư phạm Lịch sử
Chuyên ngành 1: Lịch sử thế gớ
Chuyên ngành 2: Lịch sử Việt Nam
Chuyên ngành 3: Lịch sử Đảng
|
52140218
|
-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
(C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
|
50
|
20
|
Giáo dục học
Chuyên ngành 1: Quản lý trường học
Chuyên ngành 2: Kiểm định chất
lượng giáo dục
|
52140101
|
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
(C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
|
50
|
21
|
Luật
Chuyên ngành 1: Luật Hành chính
Chuyên ngành 2: Luật Tư pháp
Chuyên ngành 3: Luật Kinh tế -
Quốc tế
|
52380101
|
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
(C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
350
|
22
|
Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành 1: Tếng Anh knh doanh
Chuyên ngành 2: Tiếng Anh cho
thiếu nhi
|
52220201
|
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
|
400
|
23
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chuyên ngành 1: Bên phên dịch
Chuyên ngành 2: Tiếng Trung kinh
doanh
|
52220204
|
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
|
200
|
24
|
Công tác Xã hội
|
52760101
|
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
(C00)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân
(C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
|
150
|
25
|
Giáo dục Mầm non
|
52140201
|
-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)
|
100
|
26
|
Giáo dục Tiểu học
|
52140202
|
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
|
100
|