Showing posts with label khối KT công nghiệp mn. Show all posts
Showing posts with label khối KT công nghiệp mn. Show all posts

Sunday, December 31, 2017

Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TÂY TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc xay dung mien tay

Mã trường: MTU
Địa chỉ: Số 20B, đường Phó Cơ Điều, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
Điện thoại: 070 3825903
Website: www.mtu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển , trường đại học xây dựng miền Tây tuyển sinh đại học.
Ngành học
Mã ngành
Môn thi/xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học:


600
Kiến trúc
52580102
V00- Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01- Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
   Môn Vẽ mỹ thuật ≥ 5 điểm
50
Quy hoạch vùng và đô thị
52580105
30

Quản lí xây dựng – đô thị
(Chuyên ngành Quản lý đô thị)

52580302
V00- Toán, Lý, Vẽ mỹ thuật
V01- Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật
A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Tiếng Anh

50
Kĩ thuật công trình xây dựng
52580201
A00- Toán, Lý, Hóa
A01- Toán, Lý, Tiếng Anh
B00- Toán, Hóa, Sinh
D01- Toán, Văn, Tiếng Anh
350
Kỹ thuật giao thông
52580205
30
Kỹ thuật cấp thoát nước
52110104
30
Kỹ thuật môi trường
52520320
30

Kế toán

52340301
 A00- Toán, Lý, Hóa
 A01- Toán, Lý, Tiếng Anh
 D15- Văn, Địa, Tiếng Anh
 C00- Văn, Sử, Địa
30
Các ngành đào tạocao đẳng

Năm 2017, Trường xét trúng tuyển đào tạo các ngành trình độ cao đẳng cho tất cả thí sinh được công nhận tốt nghiệp THPT. Nếu trường hợp vượt chỉ tiêu, căn cứ các tổ hợp môn xét tuyển cao đẳng và lấy điểm từ cao xuống thấp; trường hợp đồng điểm xét thêm môn Toán. Các tổ hợp xét tuyển cao đẳng:
- Toán -Vật lí - Hóa học
- Toán - Vật lí - Tiếng Anh
- Toán - Hóa học - Sinh học
 - Ngữ văn -Toán - Tiếng Anh
80
Công nghệ kĩ thuật xây dựng
51510103
30
Công nghệ kĩ thuật giao thông
51510104
25
Công nghệ kĩ thuật tài nguyên nước
51510405
25

Chi tiết ...

Trường Đại Học Thủ Dầu Một Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc thu dau mot

Mã trường: TDM
Địa chỉ: Số 06 đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Điện thoại: 06503835677
Website: tdmu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển , trường đại học Thủ Dầu Một tuyển sinh đại học.
Stt
Ngành học
Mã Ngành
Tổ hợp môn ĐKXT (Mã tổ hợp)
Chỉ tiêu
1
Kế toán

52340301
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
250
2
Quản trị Kinh doanh
Chuyên ngành 1: Ngoại thương
Chuyên ngành 2: Marketing
Chuyên ngành 3: Quản trị kinh doanh tổng hợp
52340101
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
250
3
Tài chính - Ngân hàng
52340201
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
150
4
Kỹ thuật Xây dựng
Chuyên ngành 1: Xây dựng dân dụng à công nghệp.
Chuyên ngành 2: Xây dựng cầu đường
52580208
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
150
5
Kỹ thuật Điện - Điện tử
Chuyên ngành 1: Đện công nghệp
Chuyên ngành 2: Điện tử - Tự động
52520201
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
150
6
Kỹ thuật Phần mềm
52480103
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
120
7
Hệ thống Thông tin
52480104
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, tiếng Anh, KHTN (D90)
120
8
Kiến trúc
Chuyên ngành 1: Thết kế nộ thất
Chuyên ngành 2: Kiến trúc dân dụng  Công nghiệp
Chuyên ngành 3: Kỹ nghệ gỗ
52580102
-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
80
9
Quy hoạch Vùng và Đô thị
Chuyên ngành 1: Quy hoạch ùng
Chuyên ngành 2: Kỹ thuật hạ tầng đô thị
52580105
-Toán,  Vật lí, Vẽ Mỹ thuật (V00)
-Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật (V01)
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
80
10
Hóa học
Chuyên ngành 1: Hóa thực phẩm
Chuyên ngành 2: Hóa phân tích
52440112
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
150
11
Sinh học Ứng dụng
Chuyên ngành 1: Nông nghệp Đô thị
Chuyên ngành 2: Vi sinh thực phẩm
Chuyên ngành 3: Công nghệ Y sinh
52420203
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Sinh học (A02)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
125
12
Khoa học Môi trường
Chuyên ngành 1: Quan trắc mô trường
Chuyên ngành 2: Kỹ thuật môi trường
52440301
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
125
13
Vật lý học
Chuyên ngành 1: Vật lý Chất rắn
Chuyên ngành 2: Vật lý Quang học
52440102
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Vật lí, KHXH (A17)
50
14
Toán học
Chuyên ngành 1: Đạ số - Gải tích
Chuyên ngành 2: Toán kinh tế - Thống kê
52460101
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Hóa học, tiếng Anh (D07)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
80
15
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
52850101
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Sinh học, Hóa học (B00)
-Toán, Sinh học, KHXH (B05)
150
16
Quản lý Nhà nước
Chuyên ngành 1: Quản lý tổ chức  nhân sự
Chuyên ngành 2: Quản lý Đô thị
Chuyên ngành 3: Quản lý hành chính
52310205
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
250
17
Quản lý Công nghiệp
Chuyên ngành 1: Quản lý Doanh nghệp
Chuyên ngành 2: Quản lý Truyền thông Doanh nghiệp

52510601
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Toán, Ngữ văn, Vật lí (C01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
120
18
Sư phạm Ngữ văn
Chuyên ngành 1: Văn học
Chuyên ngành 2: Ngôn ngữ học
52140217
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh(D14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
50
19
Sư phạm Lịch sử
Chuyên ngành 1: Lịch sử thế gớ
Chuyên ngành 2: Lịch sử Việt Nam
Chuyên ngành 3: Lịch sử Đảng
52140218
-Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
50
20
Giáo dục học
Chuyên ngành 1: Quản lý trường học
Chuyên ngành 2: Kiểm định chất lượng giáo dục
52140101
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Ngữ văn, Toán, KHXH (C15)
50
21
 Luật
Chuyên ngành 1: Luật Hành chính
Chuyên ngành 2: Luật Tư pháp
Chuyên ngành 3: Luật Kinh tế - Quốc tế
52380101
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
350
22
Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành 1: Tếng Anh knh doanh
Chuyên ngành 2: Tiếng Anh cho thiếu nhi
52220201
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh (D15)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
400
23
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chuyên ngành 1: Bên phên dịch
Chuyên ngành 2: Tiếng Trung kinh doanh
52220204
-Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Trung (D04)
-Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
200
24
Công tác Xã hội
52760101
 -Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, Giáo dục công dân (C14)
-Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh (D14)
-Ngữ văn, tiếng Anh, KHXH (D78)
150
25
Giáo dục Mầm non
52140201
-Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)
100
26
Giáo dục Tiểu học
52140202
-Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
-Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)
-Toán, Ngữ văn, tiếng Anh (D01)
-Toán, Ngữ văn, KHTN (A16)
100
Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education