Các
ngành đào tạo đại học:
|
|
|
|
1. Ngành
Hóa học: Các
chương trình đào tạo
1.1.
Kỹ sư Hóa phân tích
1.2.
Kỹ sư Hóa lý
1.3.
Kỹ sư Hóa sinh ứng dụng
1.4.
Kỹ sư Hóa vật liệu
|
52440112
|
120
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
2.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học: Các chương trình đào tạo
2.1.
Kỹ sư Công nghệ các hợp chất vô cơ
2.2.
Kỹ sư Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại
2.3.
Kỹ sư Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu
2.4.
Kỹ sư Công nghệ giấy và xenlulo
2.5.
Kỹ sư Công nghệ vật liệu polyme và compozit
2.6.
Kỹ sư Công nghệ hóa Silicat
2.7.
Kỹ sư Công nghệ Hoá dược
2.8.
Kỹ sư Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học - Thực phẩm
2.9.
Kỹ sư Máy và thiết bị công nghệ hóa chất-Dầu khí
2.10.
Kỹ sư Công nghệ hóa thực phẩm
2.11.
Kỹ sư Công nghệ chế biến khoáng sản
|
52510401
|
160
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
3.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường: Các chương trình đào tạo
3.1.
Kỹ sư quản lý tài nguyên môi trường
3.2.
Kỹ sư công nghệ môi trường
|
52510406
|
80
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
4.
Ngành Công nghệ Sinh học: Các chương trình đào tạo
4.1.
Kỹ sư Công nghệ sinh học môi trường
4.2.
Kỹ sư Công nghệ sinh học thực phẩm
4.3.
Kỹ sư Công nghệ sinh học
|
52420201
|
50
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
5.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí: Các chương trình đào tạo
5.1.
Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy
5.2.
Kỹ sư Công nghệ hàn
5.3.
Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật máy công cụ
5.4.
Kỹ sư Cơ khí hóa chất
5.5.
Kỹ sư Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí
|
52510201
|
120
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
6.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử: Các chương trình đào tạo
6.1.
Kỹ sư Điện tử viễn thông
6.2.
Kỹ sư Điện công nghiệp
6.3.
Kỹ sư Điện tử công nghiệp
6.4.
Kỹ sư Hệ thống điện
|
52510301
|
200
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
7.
Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa: Các chương trình đào tạo
7.1.
Kỹ sư Điều khiển tự động
7.2.
Kỹ sư Tự động hóa công nghiệp
7.3.
Kỹ sư Đo lường - Điều khiển công nghiệp
|
52510303
|
60
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
8.
Ngành Công nghệ thông tin: Các chương trình đào tạo
8.1.
Kỹ sư Công nghệ phần mềm
8.2.
Kỹ sư Hệ thống thông tin kinh tế
8.3.
Kỹ sư Mạng máy tính
8.4.
Kỹ sư An toàn thông tin
8.5.
Kỹ sư Khoa học máy tính
|
52480201
|
180
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
9.
Ngành Kế toán: Các chương trình đào tạo
9.1.
Cử nhân Kế toán doanh nghiệp
9.2.
Cử nhân Kế toán kiểm toán
|
52340301
|
150
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
10.
Ngành Quản trị kinh doanh: Các chương trình đào tạo
10.1.
Cử nhân Quản trị kinh doanh tổng hợp
10.2.
Cử nhân Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn
10.3.
Cử nhân Quản trị kinh doanh thương mại quốc tế
10.4.
Cử nhân Quản trị Maketing
10.5.
Cử nhân Quản trị nhân sự
10.6.
Cử nhân Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng
|
52340101
|
60
|
-
Toán, Lý, Hóa;
-
Toán, Lý, Anh;
-
Toán, Hóa, Sinh;
-
Toán, Văn, Anh.
|
11.
Ngành Ngôn ngữ Anh: Các chương trình đào tạo
11.1.
Cử nhân Phiên dịch Tiếng Anh
11.2.
Cử nhân Biên dịch Tiếng Anh
11.3.
Cử nhân Tiếng Anh thương mại
|
52220201
|
80
|
-Toán,
Văn, Anh;
-Văn,
Anh, Sử;
-Toán,
Lý, Anh;
-Toán,
Hóa, Anh.
|