Monday, December 4, 2017

Trường Đại Học Công Nghiệp Việt trì Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT TRÌ TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018

truong dai hoc cong nghiep viet tri

Mã trường: VUI
Địa chỉ: Trụ sở, số 9, đường Tiên Sơn, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì tỉnh Phù Thọ
Điện thoại: 0210 3827305
Website: www.vui.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học công nghiệp Việt Trì thông báo tuyển sinh  Đại học hệ chính quy.

Ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp các môn xét tuyển
Các ngành đào tạo đại học:



1. Ngành Hóa học: Các chương trình đào tạo
1.1. Kỹ sư Hóa phân tích
1.2. Kỹ sư Hóa lý
1.3. Kỹ sư Hóa sinh ứng dụng
1.4. Kỹ sư Hóa vật liệu
52440112
120
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.
2. Ngành Công nghệ kỹ thuật Hóa học: Các chương trình đào tạo
2.1. Kỹ sư Công nghệ các hợp chất vô cơ
2.2. Kỹ sư Công nghệ điện hóa và bảo vệ kim loại
2.3. Kỹ sư Công nghệ hữu cơ – Hóa dầu
2.4. Kỹ sư Công nghệ giấy và xenlulo
2.5. Kỹ sư Công nghệ vật liệu polyme và compozit
2.6. Kỹ sư Công nghệ hóa Silicat
2.7. Kỹ sư Công nghệ Hoá dược
2.8. Kỹ sư Quá trình và thiết bị trong công nghệ hóa học - Thực phẩm
2.9. Kỹ sư Máy và thiết bị công nghệ hóa chất-Dầu khí
2.10. Kỹ sư Công nghệ hóa thực phẩm
2.11. Kỹ sư Công nghệ chế biến khoáng sản
52510401
160
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.

3. Ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường: Các chương trình đào tạo
3.1. Kỹ sư quản lý tài nguyên môi trường
3.2. Kỹ sư công nghệ môi trường
52510406
80
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.
4. Ngành Công nghệ Sinh học: Các chương trình đào tạo
4.1. Kỹ sư Công nghệ sinh học môi trường
4.2. Kỹ sư Công nghệ sinh học thực phẩm
4.3. Kỹ sư Công nghệ sinh học
52420201
50
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.
5. Ngành Công nghệ kỹ thuật Cơ khí: Các chương trình đào tạo
5.1. Kỹ sư Công nghệ chế tạo máy
5.2. Kỹ sư Công nghệ hàn
5.3. Kỹ sư Công nghệ kỹ thuật máy công cụ
5.4. Kỹ sư Cơ khí hóa chất
5.5. Kỹ sư Công nghệ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị cơ khí
52510201
120
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.

6. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử: Các chương trình đào tạo
6.1. Kỹ sư Điện tử viễn thông
6.2. Kỹ sư Điện công nghiệp
6.3. Kỹ sư Điện tử công nghiệp
6.4. Kỹ sư Hệ thống điện
52510301
200

- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.

7. Ngành Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa: Các chương trình đào tạo
7.1. Kỹ sư Điều khiển tự động
7.2. Kỹ sư Tự động hóa công nghiệp
7.3. Kỹ sư Đo lường - Điều khiển công nghiệp
52510303
60
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.
8. Ngành Công nghệ thông tin: Các chương trình đào tạo
8.1. Kỹ sư Công nghệ phần mềm
8.2. Kỹ sư Hệ thống thông tin kinh tế
8.3. Kỹ sư Mạng máy tính
8.4. Kỹ sư An toàn thông tin
8.5. Kỹ sư Khoa học máy tính
52480201
180

- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.

9. Ngành Kế toán: Các chương trình đào tạo
9.1. Cử nhân Kế toán doanh nghiệp
9.2. Cử nhân Kế toán kiểm toán
52340301
150
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.
10. Ngành Quản trị kinh doanh: Các chương trình đào tạo
10.1. Cử nhân Quản trị kinh doanh tổng hợp
10.2. Cử nhân Quản trị kinh doanh du lịch khách sạn
10.3. Cử nhân Quản trị kinh doanh thương mại quốc tế
10.4. Cử nhân Quản trị Maketing
10.5. Cử nhân Quản trị nhân sự
10.6. Cử nhân Quản trị doanh nghiệp công nghiệp và xây dựng
52340101
60
- Toán, Lý, Hóa;
- Toán, Lý,  Anh;
- Toán, Hóa, Sinh;
- Toán, Văn, Anh.

11. Ngành Ngôn ngữ Anh: Các chương trình đào tạo
11.1. Cử nhân Phiên dịch Tiếng Anh
11.2. Cử nhân Biên dịch Tiếng Anh
11.3. Cử nhân Tiếng Anh thương mại
52220201
80
-Toán, Văn, Anh;
-Văn,   Anh,   Sử;
-Toán, Lý,   Anh;
-Toán, Hóa, Anh.

I.    Đối tượng tuyển sinh

Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hệ giáo dục thường xuyên hoặc hệ giáo dục chính quy

II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn quốc)

III. Chỉ tiêu tuyển sinh (1260 chỉ tiêu)

IV.  Phương thức tuyển sinh

Xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: Các thí sinh có tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trở lên theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo. Những thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liêp tiếp và tốt nghiệp trung học phổ thông tại các tỉnh thuộc khu vực tây bắc, nguyên tây nam bộ thì được xét tuyển với kết quả thi là tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp dùng để xét tuyển.
Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông (xét tuyển học bạ): Các thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông có tổng điểm trung bình cả năm lớp 12 của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng kyis xét tuyển đạt từ 18 điểm chưa cộng điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.

V. Hồ sơ xét tuyển

Với các thí sinh xét tuyển dựa vào kết quả thi trung học phổ thông quốc gia: thí sinh nộp phiếu đăng ký xét tuyển đợt 1 cùng với hồ sơ dự thi tốt nghiệp trung học phổ thông quốc gia theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
Với các thí sinh xét tuyển dựa vào kết quả học tập cấp trung học phổ thông, hồ sơ xét tuyển gồm:
·        Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường đại học công nghiệp Việt Trì
·        Học bạ trung học phổ thông bản sao hơp lệ
·        Giấy tờ chứng nhận quyền ưu tiên đối tượng và khu vực nếu có
·        Bằng tốt nghiệp trung học phổ thông bản sao hợp lệ hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp trung học phổ thông tạm thời
·        Một phong bì có dán sẵn tem ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc để nhà trường có thể gửi giấy báo nhập học nếu trúng tuyển

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

No comments:

Post a Comment

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education