Friday, December 8, 2017

Trường Đại Học Tân Trào Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂN TRÀO TUYỂN SINH HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2018
truong dai hoc tan trao


Mã trường: TQU
Địa chỉ: Km6, xã Trung Môn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: (027)3892 012
Website: www.daihoctantrao.edu.vn




Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Tân Trào thông báo tuyển sinh Đại học hệ chính quy.


STT
Ngành học
Mã ngành
Môn xét tuyển
Chỉ tiêu
I.
Các ngành đào tạo đại học:



1
 Giáo dục Mầm non
52140201
1. Toán, Văn, Năng khiếu.
90
2
 Giáo dục Tiểu học
52140202
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHXH.

160
3
 Sư phạm Toán học
52140209
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

35
4
 Sư phạm Sinh học
52140213
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.

35
5
 Kế toán
52340301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.

80
6
Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành
52340103
1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.

40
7
 Vật lý - Môi trường
52440102
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.

25
8
 Khoa học môi trường
52440301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

25
9
 Khoa học cây trồng
52620110
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
10
 Chăn nuôi
52620105
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.
20
11
 Kinh tế Nông nghiệp
52620115
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
12
 Văn - Truyền thông
52220330
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.

60
13
 Quản lý đất đai
52850103
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

60
14
 Quản lý văn hóa
52220342
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.

70
15
 Công tác xã hội
52760101
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.

60
II.
Các ngành đào tạo cao đẳng:



1
 Giáo dục Tiểu học
51140202
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHXH.

60
2
 Giáo dục Mầm non
51140201
1. Toán, Văn, Năng khiếu.
60
3
 Giáo dục Công dân - Địa
51140204
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Sử, GDCD.

20
4
 Sư phạm Toán học - Lý;
 Sư phạm Toán học - Tin;
51140209
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
5
 Sư phạm Tin học - Kỹ thuật công nghiệp
51140210
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
6
 Sư phạm Vật lý - Kỹ thuật công nghiệp
51140211
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Lý, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
7
 Sư phạm Hóa học - Kỹ thuật Nông nghiệp
51140212
1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, KHTN;

20
8
 Sư phạm Sinh học - Kỹ thuật nông nghiệp;
 Sư phạm Sinh học - Giáo dục thể chất;
51140213
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
9
 SP Kỹ thuật nông nghiệp - Kinh tế gia đình - Kỹ thuật công nghiệp
51140215
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Sinh, GDCD;
4. Toán, Văn, KHTN.

20
10
 Sư phạm Ngữ văn - Lịch sử;
 Sư phạm Ngữ văn - Công tác đội TNTP;
51140217
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Văn, Địa, GDCD.

20
11
 Sư phạm Lịch sử - GDCD
51140218
1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Sử, GDCD.

20
12
 Sư phạm Địa lý - GDCD
51140219
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, GDCD.

20
13
 Kế toán
51340301
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh;
4. Toán, Văn, KHTN.

14
 Quản trị văn phòng
51340406
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHTN.

15
 Khoa học cây trồng
51620110
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

16
 Tiếng Anh
51220201
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Tiếng Anh;
4. Văn, Địa, Tiếng Anh.

17
 Quản lý Văn hóa
51220342
1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, GDCD;
4. Toán, Văn, KHXH.

18
 Quản lý đất đai
51850103
1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, KHTN.

19
 Khoa học Thư viện - Thông tin
51320202
1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, KHTN.


I.    Đối tượng tuyển sinh


Những thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương

II. Phạm vi tuyển sinh 

Tuyển sinh thí sinh trên cả nước

III.  Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển)

Xét tuyển dựa vào kết quả học tập trung học phổ thông: Thí sinh có điểm tổng kết năm học của 3 môn học theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển theo quy định của năm học lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên
 Xét tuyển dựa vào kết quả của kỳ thi trung học phổ thông quốc gia: điểm xét tuyển giữa các tổ hợp là như nhau. Các thí sinh thuộc diện ưu tiên được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

IV. Hình thức xét tuyển

Thời gian tuyển sinh: theo quy định của bộ giáo dục và đào tạo
Nhà trường áp dụng 3 hình thức nhận đăng ký xét tuyển
·        Chuyển phát nhanh hồ sơ qua đường bưu điện
·        Đăng ký xét tuyển trực tuyến
·        Nộp hồ sơ trực tiếp tại trường đại học Tân Trào

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

No comments:

Post a Comment

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education