TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Mã trường: QHX
Địa chỉ: Số 336
Nguyễn Trãi – Thanh Xuân – Hà Nội
Điện thoại: (04) 3858
3799
Website: http://ussh.vnu.edu.vn/
Trường đại học Khoa học xã hội và nhân văn là một trường thuộc trường Đại học Quốc gia Hà Nội. Hàng năm, tỉ lệ thí sinh đăng ký xét tuyển vào trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn ngày càng tăng cao.
Căn cứ vào chỉ tiêu
tuyển sinh , trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn tuyển
sinh Đại học hệ chính quy. Chi tiết thông báo tuyển sinh của trường
được chiia sẻ chi tiết sau đây.
Mã Ngành
|
Tên ngành
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
(dùng kết quả thi THPTQG)
|
||||
Tên môn thi/bài thi
|
Môn chính
|
|||
52220330
|
Văn
học
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
Ngữ văn x 2
|
120
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
|||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
|||
52220320
|
Ngôn
ngữ học
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
Ngữ văn x 2
|
80
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
|||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
Ngữ văn x 2
|
|||
52320101
|
Báo
chí
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
130
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220310
|
Lịch
sử
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
Lịch sử x 2
|
120
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
Lịch sử x 2
|
|||
52310302
|
Nhân
học
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
60
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220301
|
Triết
học
|
Toán,
Vật lý, tiếng Anh
|
90
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52310501
|
Địa
lý học
|
Toán,
Vật lý, tiếng Anh
|
110
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
Địa lý x 2
|
|||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Địa lý, tiếng Anh
|
Địa lý x 2
|
|||
52310301
|
Xã
hội học
|
Toán,
Vật lý, Hóa học
|
150
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52320201
|
Thông
tin học
|
Toán,
Vật lý, tiếng Anh
|
100
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220213
|
Đông
phương học
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
140
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Trung
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52140101
|
Giáo
dục học
|
Ngữ
văn, Toán, Vật lý
|
120
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Toán,
Hóa học, Sinh học
|
||||
52320303
|
Lưu
trữ học
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
80
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220340
|
Văn
hóa học
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
70
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52760101
|
Công
tác xã hội
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
80
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52310401
|
Tâm
lý học
|
Toán,
Hóa học, Sinh học
|
100
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52580112
|
Đô
thị học
|
Toán,
Vật lý, Hóa học
|
80
|
|
Toán,
Vật lý, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52340103
|
Quản
trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lý
|
100
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
||||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220216
|
Nhật
Bản học
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
110
|
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Nhật
|
Tiếng Nhật x 2
|
|||
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220217
|
Hàn
Quốc học
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
110
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220201
|
Ngôn
ngữ Anh
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
270
|
52220202
|
Ngôn
ngữ Nga
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
70
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Nga
|
Tiếng Nga x 2
|
|||
52220203
|
Ngôn
ngữ Pháp
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
90
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
|||
52220204
|
Ngôn
ngữ Trung Quốc
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
130
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Trung
|
Tiếng Trung x 2
|
|||
52220205
|
Ngôn
ngữ Đức
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
80
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Đức
|
Tiếng Đức x 2
|
|||
52310206
|
Quan
hệ Quốc tế
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
160
|
|
Ngữ
văn, Lịch sử, tiếng Anh
|
||||
52220206
|
Ngôn
ngữ Tây Ban Nha
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
50
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
|||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Đức
|
Tiếng Đức x 2
|
|||
52220208
|
Ngôn
ngữ Italia
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Anh
|
Tiếng Anh x 2
|
50
|
Ngữ
văn, Toán, tiếng Pháp
|
Tiếng Pháp x 2
|
|||
Ngữ
văn, Toán, tiếng Đức
|
Tiếng Đức x 2
| |||
I.
Đối
tượng tuyển sinh
Những thí sinh có đủ điều kiện đăng ký xét
tuyển vào trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn là những thí
sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông theo hình thức giáo dục thường
xuyên hoặc chính quy hay đã tốt nghiệp trung cấp.
II. Phạm
vi tuyển sinh (Tuyển
sinh trên toàn quốc)
III. Thời gian dự thi (Theo
lịch thi THPT quốc gia)
IV.
Phương
thức tuyển sinh
Nhà trường sẽ tuyển sinh theo phương thức xét
tuyển theo 2 đợt: đợt 1 và đợt bổ sung
Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia theo tổ chức các tổ hợp môn
thi tương ứng với khối thi, kết quả của bài thi đánh giá năng lực
còn hạn sử dụng do trường Đại học Khoa học xã hội và Nhân văn tổ
chức, chứng chỉ quốc tế của trung tâm khảo sát ĐH Cambridge, Anh.
Đợt xét tuyển bổ sung: Nhà trường sẽ tổ
hức xét tuyển như đợt 1. Các quy đinh chi tiết, cụ thể của đợt xét
tuyển bổ sung của các ngành học tương ứng sẽ được công bố trên
website của trường Đại học Quốc Gia Hà Nội và của trường Đại học
Khoa học xã hội và nhân văn. Chính vì vậy các thí sinh cũng như các
bậc phụ huynh luôn phải theo dõi các thông tin mới nhất trên website để
có thể nhận được các thông tin tin cậy, chính xác và nhanh chóng
nhất.





No comments:
Post a Comment