Showing posts with label khối ngoại ngữ công nghệ mn. Show all posts
Showing posts with label khối ngoại ngữ công nghệ mn. Show all posts

Monday, January 1, 2018

Trường Đại Học Công Nghệ Miền Đông Tuyển Sinh Năm 2018

ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ MIỀN ĐÔNG TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 
truong dai hoc cong nghe mien dong

Mã trường: DMD
 Địa chỉ: Xã Xuân Thạnh, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 0613772668
Website: mut.edu.vn




Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, đại học công nghệ Miền Đông tuyển sinh đại học.

Tên ngành
Mã ngành
Chỉ tiêu, xét theo
Tổ hợp môn xét tuyển.
KQ thi THPTQG
KQ học tập THPT
Bằng KQ học tập THPT
Bằng KQ thi THPT Quốc gia
Dược học
52720401

300

700
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa,Sinh
-Toán, Hóa, Văn
-Toán, Hoá, Tin
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Hóa,Sinh
-Toán, Hóa, Anh
-Toán, Hóa, Văn
Quản lý công nghiệp
52510601

15

35
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Tin, Anh
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Địa, Anh
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Văn, Anh
Ngôn ngữ Anh
52220201

30

70
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Anh, Địa
-Văn, Anh, Địa
-Toán, Anh, Tin
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Anh, Địa
-Văn, Anh, Sử
-Văn, Anh, Địa
Kỹ thuật công trình xây dựng
52580201

15

35
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Địa, Công nghệ
-Toán, Tin, Anh
-Toán, Lý, Tin
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Sinh
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Lý, Văn
Luật kinh tế
52380107

90

210
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Anh, GDCD
-Toán, Văn, Anh
-Văn, Sử, GDCD
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Văn, Anh
-Văn, Anh, Địa
Kinh doanh quốc tế
52340120

5

35
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Địa, Tin
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Văn, Địa
Quan hệ công chúng
52360708

30

70
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Anh, Địa
-Văn, Anh, Địa
-Toán, Tin, GDCD
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Anh, Địa
-Văn, Anh, Sử
-Văn, Anh, Địa
Quản lý đất đai
52850103

15

35
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Địa, Anh
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Văn, Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường
52850101

15

35
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Địa, Anh
-Toán, Hóa, Tin
-Toán, Văn, Anh
-Toán, Lý, Hóa
-Toán, Lý, Anh
-Toán, Hóa, Sinh
-Toán, Văn, Anh

Chi tiết ...

Sunday, December 31, 2017

Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ ĐỒNG NAI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc cong nghe dong nai

Mã trường: DCD
Địa chỉ: Đường Nguyễn Khuyến, KP5, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Điện thoại: 061 3996 473
Website: dntu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển , trường đại học công nghệ Đồng Nai tuyển sinh đại học 
Ngành học
Mã ngành
Môn xét tuyển
(tổ hợp môn theo khối)
Chỉ tiêu, xét theo
KQ thi THTPQG
Học bạ THPT
1. Xét nghiệm y học
52720332
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Anh (D07)

60

90
2. Công nghệ sinh học
52420201
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Anh (D07)
- Toán,  Địa, Anh (D10)

20

30
3. Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
+ Công nghệ kỹ thuật điện
+ Công nghệ kỹ thuật điện tử
52510301
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Anh (A01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn,  Địa (C04)

80

120
4. Công nghệ kỹ thuật ô tô
52510205
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Anh (A01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn,  Địa (C04)

44

66
5. Công nghệ chế tạo máy
+ Công nghệ chế tạo máy
+ Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510202
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Anh (A01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn,  Địa (C04)

56

84
6. Công nghệ thông tin
+ Công nghệ phần mềm
+ Mạng máy tính
52480201
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Anh (A01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn,  Địa (C04)

68

102
7. Công nghệ kỹ thuật xây dựng
+ Xây dựng dân dụng và công nghiệp
+ Xây dựng cầu đường
52510103
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Anh (A01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn,  Địa (C04)

40

60
8. Công nghệ kỹ thuật hóa học
+ Công nghệ hóa dầu
+ Công nghệ hóa vô cơ
+ Công nghệ hóa và Polymer
52510401
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Anh (D07)

40

60
9. Công nghệ thực phẩm
52540102
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Anh (D07)

44

66
10. Công nghệ kỹ thuật môi trường
52510406
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Anh (D07)

40

60
11. Kế toán
52340301
- Toán, Văn, Anh (D01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn, Địa (C04)
- Toán, Văn, GDCD (C14)

96

144
12. Tài chính - Ngân hàng
+ Tài chính ngân hàng
+ Tài chính doanh nghiệp
52340201
- Toán, Văn, Anh (D01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Toán, Văn, Địa (C04)
- Toán, Văn, GDCD (C14)

58

84
13. Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
+ Quản trị kinh doanh – dịch vụ
+ Quản trị nhà hàng khách sạn
+ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
52340103
- Toán, Văn, Anh (D01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Văn, Anh, KHTN (D72)
- Toán, Anh, KHXH (D96)

92

138
14. Ngôn ngữ Anh
52220201
- Toán, Văn, Anh (D01)
- Văn, Anh, KHTN (D72)
- Văn, Anh, KHXH (D78)
- Toán, Anh, KHTN (D90)

80

120
15. Quản lý kinh tế

52340410
- Toán, Văn, Anh (D01)
- Toán, Văn, Lý (C01)
- Văn, Anh, KHTN (D72)
- Toán, Anh, KHXH (D96)

16

24

Chi tiết ...

Trường Đại Học Bình Dương Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÌNH DƯƠNG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc binh duong

Mã trường: DBD
Địa chỉ: Số 504 Đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương
Điện thoại: (0650) 3821316 – 3822 058 – 3820 833
Website: www.bdu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển , trường đại học Bình Dương tuyển sinh đại học.
Ngành học
Mã ngành
Khối ngành
Khối xét tuyển
Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học



1870
Giáo dục Thể chất
52140206
I
T00, B00
50
Quản trị kinh doanh
52340101
III
A00,A01,C00,D01
1000
Kế toán
52340301
III
A00,A01,C00,D01
Tài chính - Ngân hàng
52340201
III
A00,A01,C00,D01
Luật Kinh tế
52380107
III
A00,A01,C00,D01
Công nghệ sinh học
52420201
IV
A00, A01, B00, D01
100
Công nghệ thông tin
52480201
V
A00, A01, D01, A02
360
Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử
52510301
V
A00, A01, D01, A02
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
52510102
V
A00, A01, A04, V00
Kiến trúc
52580102
V
A00, A01, A04, V00
Xã hội học
52310301
VII
A00, A01, C00, D01
360
Văn học
52220330
VII
A00, A01, C00, D01
Ngôn ngữ Anh
52220201
VII
A01, D01, D07, D08
Du lịch (Việt Nam học)
52220113
VII
A0, A01, C00, D01

Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education