TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Mã trường: DTT
Địa chỉ: Số 19,
đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, TPHCM
Điện thoại: 08
37755035
Website: tdt.edu.vn
Mã
ngành
|
Ngành
học
|
Chỉ
tiêu, xét theo
|
|
KQ
thi THPT QG
|
phương
thức khác
|
||
52210402
|
Thiết kế công nghiệp
|
11
|
4
|
52210403
|
Thiết kế đồ họa
|
30
|
10
|
52210404
|
Thiết kế thời trang
|
20
|
5
|
52210405
|
Thiết kế nội thất
|
15
|
5
|
52220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
120
|
40
|
F52220201
|
Ngôn ngữ Anh (Chất lượng
cao)
|
80
|
20
|
N52220201
|
Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm
đầu tại cơ sở Nha Trang)
|
20
|
20
|
B52220201
|
Ngôn ngữ Anh (Học 2 năm
đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
|
20
|
20
|
52220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
60
|
20
|
52220204D
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên
ngành Trung - Anh)
|
75
|
25
|
52220343
|
Quản lý thể dục thể thao*
(CN Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) |
75
|
25
|
52340301
|
Kế toán
|
136
|
45
|
F52340301
|
Kế toán (Chất lượng cao)
|
53
|
17
|
N52340301
|
Kế toán (Học 2 năm đầu tại
cơ sở Nha Trang)
|
14
|
14
|
B52340301
|
Kế toán (Học 2 năm đầu tại
cơ sở Bảo Lộc)
|
14
|
14
|
M52340301
|
Kế toán (Học 2 năm đầu tại
cơ sở Cà Mau)
|
14
|
14
|
52340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
150
|
35
|
F52340120
|
Kinh doanh quốc tế (Chất
lượng cao)
|
70
|
14
|
52340101
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Marketing)
|
120
|
42
|
F52340101
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Marketing) Chất lượng cao
|
42
|
14
|
N52340101
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Marketing) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
|
14
|
14
|
52340101D
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn)
|
98
|
35
|
F52340101D
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) Chất lượng cao
|
42
|
14
|
N52340101D
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Nha Trang)
|
14
|
14
|
B52340101D
|
Quản trị kinh doanh (Chuyên
ngành Quản trị Nhà hàng - Khách sạn) (Học 2 năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
|
14
|
14
|
52340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
120
|
35
|
F52340201
|
Tài chính - Ngân hàng (Chất
lượng cao)
|
52
|
18
|
52340408
|
Quan hệ lao động
|
56
|
14
|
52380101
|
Luật
|
84
|
14
|
F52380101
|
Luật (Chất lượng cao)
|
42
|
14
|
N52380101
|
Luật (Học 2 năm đầu tại cơ
sở Nha Trang)
|
14
|
14
|
B52380101
|
Luật (Học 2 năm đầu tại cơ
sở Bảo Lộc)
|
14
|
14
|
52310301
|
Xã hội học
|
60
|
20
|
52760101
|
Công tác xã hội
|
60
|
20
|
52220113
|
Việt Nam học (Chuyên ngành
Du lịch và Lữ hành)
|
60
|
20
|
52220113D
|
Việt Nam học (Chuyên ngành
Du lịch và Quản lý du lịch)
|
60
|
20
|
F52220113D
|
Việt Nam học (Chuyên ngành
Du lịch và Quản lý du lịch) Chất lượng cao
|
30
|
10
|
52850201
|
Bảo hộ lao động
|
90
|
30
|
52440301
|
Khoa học môi trường
|
60
|
10
|
F52440301
|
Khoa học môi trường (Chất
lượng cao)
|
30
|
10
|
M52440301
|
Khoa học môi trường (Học 2
năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
|
20
|
20
|
52510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi
trường (Cấp thoát nước và môi trường nước)
|
60
|
20
|
52460112
|
Toán ứng dụng
|
60
|
20
|
52460201
|
Thống kê
|
75
|
25
|
52480101
|
Khoa học máy tính
|
90
|
30
|
F52480101
|
Khoa học máy tính (Chất
lượng cao)
|
60
|
20
|
52480102
|
Truyền thông và mạng máy tính
|
75
|
25
|
52480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
80
|
20
|
F52480103
|
Kỹ thuật phần mềm (Chất
lượng cao)
|
60
|
20
|
B52480103
|
Kỹ thuật phần mềm (Học 2
năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
|
20
|
20
|
M52480103
|
Kỹ thuật phần mềm (Học 2
năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
|
20
|
20
|
52520301
|
Kỹ thuật hóa học
|
170
|
50
|
52420201
|
Công nghệ sinh học
|
80
|
20
|
F52420201
|
Công nghệ sinh học (Chất
lượng cao)
|
60
|
20
|
B52420201
|
Công nghệ sinh học (Học 2
năm đầu tại cơ sở Bảo Lộc)
|
20
|
20
|
52580102
|
Kiến trúc
|
115
|
35
|
52580105
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
75
|
25
|
52580201
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
115
|
35
|
F52580201
|
Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất
lượng cao)
|
60
|
20
|
52580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao
thông
|
60
|
20
|
52520201
|
Kỹ thuật điện, điện tử
|
160
|
40
|
F52520201
|
Kỹ thuật điện, điện tử (Chất
lượng cao)
|
90
|
30
|
M52520201
|
Kỹ thuật điện, điện tử (Học
2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
|
20
|
20
|
52520207
|
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
|
105
|
35
|
F52520207
|
Kỹ thuật điện tử, truyền
thông (Chất lượng cao)
|
30
|
10
|
52520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
95
|
35
|
F52520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa (Chất lượng cao)
|
60
|
20
|
M52520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động
hóa (Học 2 năm đầu tại cơ sở Cà Mau)
|
20
|
20
|
52720401
|
Dược học
|
65
|
15
|




