Showing posts with label khối dân lập mn. Show all posts
Showing posts with label khối dân lập mn. Show all posts

Wednesday, January 3, 2018

Trường Đại Học Kinh Tế Nghệ An Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ NGHỆ AN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc kinh te nghe an

Mã trường: CEA
 Địa chỉ: Số 51, đường Lý Tự Trọng, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 0388 692 096
Website: hktna.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học kinh tế Nghệ An tuyển sinh đại học 
Ngành học
Mã Ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
Các ngành đào tạo đại học:



Quản trị kinh doanh
52340101
200
- Toán, Lý, Hóa
- Toán, Lý, Tiếng Anh
- Toán, Văn, Tiếng Anh
- Toán, Hóa, Sinh
Kế toán
52340301
800
Kinh tế
52310101
100
Quản lý đất đai
52850103
40
Khoa học cây trồng
52620110
30
Lâm nghiệp
52620201
30
Thú y
52640101
200
Các ngành đào tạo cao đẳng:



Kế toán
51340301
20
Tốt nghiệp THPT
Tài chính ngân hàng
51340201
20
Quản trị kinh doanh
51340101
30
Chăn nuôi
51620105
30
Chi tiết ...

Trường Đại Học Võ Trường Toản Tuyển Sinh 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÕ TRƯỜNG TOẢN TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY

truong dai hoc vo truong toan

Mã trường: VTT
 Địa chỉ: Quốc lộ 1A, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang
Điện thoại: 0711 3953 222
Website: www.vttu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Võ Trường Toản tuyển sinh đại học.
Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu, xét theo
Tổ hợp môn xét tuyển

KQ thi THPT QG
Phương thức khác
52220330

Văn học

60

60

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52340101

Quản trị kinh doanh

100

100

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52340201

Tài chính – Ngân hàng

90

90

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52340301

Kế toán

100

100

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52720101

Y đa khoa

350

200

Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
 Toán, Sinh học, Ngữ văn
Toán, Sinh học, Tiếng Anh
52720401

Dược học

250

250

Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Tổng cộng
950
800

Chi tiết ...

Trường Đại Học Tây Đô Tuyển Sinh Năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ TUYỂN SINH  ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 

truong dai hoc tay do

Mã trường: DTD               
 Địa chỉ: số 68 đường Trần Chiên, phường Lê Bình, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
Điện thoại: (07103) 740768-840 666-840222
Website: www.tdu.edu.vn



Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển năm học 2018, trường đại học Tây Đô tuyển sinh đại học
Mã ngành
Ngành học
Chỉ tiêu. Xét theo
Tổ hợp môn xét tuyển

KQ thi THPT QG
Học bạ THPT
52220113


Việt Nam học


15


35


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52220201


Ngôn ngữ Anh


15


35


Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
52220330


Văn học


15


35


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
52340101


Quản trị kinh doanh


30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340103


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340201


Tài chính – Ngân hàng

30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52340301


Kế toán


30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Địa lí
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52380107


Luật kinh tế


90


210


Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh
Toán, GDCD, Tiếng Anh
52480201


Công nghệ thông tin


15


35


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
52510102


Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
52520201


Kỹ thuật điện, điện tử

15


35


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
52520320


Kỹ thuật môi trường


15


35


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
52540101


Công nghệ thực phẩm

30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Vật lí
52620301


Nuôi trồng thủy sản


15


35


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52720401


Dược học


360


840


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52720501


Điều dưỡng


45


105


Toán, Vật lí, Sinh học
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Hóa học
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
52850101


Quản lý tài nguyên và môi trường

15


35


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
52850103


Quản lý đất đai


30


70


Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Sinh học
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Chi tiết ...

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education