Mã ngành
|
Ngành học
|
Chỉ tiêu. Xét theo
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
KQ thi THPT QG
|
Học bạ THPT
|
52220113
|
Việt
Nam học
|
15
|
35
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
52220201
|
Ngôn
ngữ Anh
|
15
|
35
|
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngữ
văn, GDCD, Tiếng Anh
|
52220330
|
Văn
học
|
15
|
35
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Địa lí
Ngữ
văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Địa lí, Tiếng Anh
|
52340101
|
Quản
trị kinh doanh
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Toán, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
52340103
|
Quản
trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Toán, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
52340201
|
Tài
chính – Ngân hàng
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Toán, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
52340301
|
Kế
toán
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ
văn, Toán, Địa lí
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
52380107
|
Luật
kinh tế
|
90
|
210
|
Ngữ
văn, Lịch sử, Địa lí
Ngữ
văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngữ
văn, GDCD, Tiếng Anh
Toán,
GDCD, Tiếng Anh
|
52480201
|
Công
nghệ thông tin
|
15
|
35
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Vật lí, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Vật lí
|
52510102
|
Công
nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Vật lí, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Vật lí
|
52520201
|
Kỹ
thuật điện, điện tử
|
15
|
35
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Vật lí, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Vật lí
|
52520320
|
Kỹ
thuật môi trường
|
15
|
35
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Vật lí, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Vật lí
|
52540101
|
Công
nghệ thực phẩm
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Vật lí, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Vật lí
|
52620301
|
Nuôi
trồng thủy sản
|
15
|
35
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Hóa học, Sinh học
Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
|
52720401
|
Dược
học
|
360
|
840
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Hóa học, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Hóa học
Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
|
52720501
|
Điều
dưỡng
|
45
|
105
|
Toán,
Vật lí, Sinh học
Toán,
Hóa học, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Hóa học
Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
|
52850101
|
Quản
lý tài nguyên và môi trường
|
15
|
35
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Hóa học, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|
52850103
|
Quản
lý đất đai
|
30
|
70
|
Toán,
Vật Lý, Hóa học
Toán,
Vật lý, Tiếng Anh
Toán,
Hóa học, Sinh học
Ngữ
văn, Toán, Tiếng Anh
|