TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY
Mã trường: BKA
Địa chỉ: Số 1 Đại
Cồ Việt – Hai Bà Trưng - Hà Nội
Điện thoại: (04) 3869
2104
Website: www.hust.edu.vn
Căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển, Đại học Bách Khoa Hà Nội tuyển sinh hệ đại học chính quy
Tên nhóm ngành
|
Tên ngành/chương trình đào tạo
|
Mã nhóm ngành
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Tổ hợp môn
|
xét tuyển
|
||||
Cơ điện tử
|
Kỹ thuật cơ điện
tử
|
KT11
|
320
|
TOÁN, Lý, Hóa
|
Công nghệ kỹ
thuật cơ điện tử (CN)
|
TOÁN, Lý, Anh
|
|||
CTTT Cơ điện tử
|
Chương trình tiên tiến
Cơ điện tử
|
TT11
|
40
|
(Toán là Môn thi
chính)
|
Cơ khí - Động lực
|
Kỹ thuật cơ khí
|
KT12
|
900
|
|
Kỹ thuật ô tô
|
||||
Kỹ thuật hàng không
|
||||
Kỹ thuật tàu thủy
|
||||
Công nghệ chế tạo
máy (CN)
|
||||
Công nghệ kỹ
thuật ô tô (CN)
|
||||
Nhiệt – Lạnh
|
Kỹ thuật nhiệt
|
KT13
|
200
|
|
Vật liệu
|
Kỹ thuật vật liệu
|
KT14
|
200
|
|
CTTT Vật liệu
|
Chương trình tiên tiến
Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
|
TT14
|
30
|
|
Điện tử - Viễn thông
|
Kỹ thuật điện
tử - viễn thông
|
KT21
|
500
|
|
Công nghệ kỹ
thuật điện tử - viễn thông (CN)
|
||||
CTTT Điện tử - Viễn
thông
|
Chương trình tiên tiến
Điện tử - viễn thông
|
TT21
|
40
|
|
Công nghệ thông tin
|
Khoa học máy tính
|
KT22
|
500
|
|
Kỹ thuật máy tính
|
||||
Hệ thống thông tin
|
||||
Kỹ thuật phần mềm
|
||||
Truyền thông và mạng
máy tính
|
||||
Công nghệ thông
tin (CN)
|
||||
CTTT Công nghệ thông
tin
|
Chương trình Việt
Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT
(tiếng Anh)
|
TT22
|
200
|
|
Toán - Tin
|
Toán-Tin
|
KT23
|
120
|
|
Hệ thống thông tin
quản lý
|
||||
Tên nhóm ngành
|
Tên ngành/chương trình
đào tạo
|
Mã nhóm ngành
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Tổ hợp môn
|
xét tuyển
|
||||
Điện - Điều khiển và
Tự động hóa
|
Kỹ thuật điện
|
KT24
|
700
|
TOÁN, Lý, Hóa
|
Kỹ thuật điều khiển và
tự động hóa
|
TOÁN, Lý, Anh
|
|||
Công nghệ kỹ
thuật điện (CN)
|
(Toán là Môn thi
chính)
|
|||
Công nghệ kỹ
thuật điều khiển và tự động hóa (CN)
|
||||
CTTT Điện - Điều khiển
và Tự động hóa
|
Chương trình tiên tiến
Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện
|
TT24
|
40
|
|
CTTT Kỹ thuật y sinh
|
Chương trình tiên tiến
Kỹ thuật y sinh
|
TT25
|
40
|
|
Hóa - Sinh - Thực phẩm
và Môi trường
|
Kỹ thuật sinh học /
Công nghệ sinh học
|
KT31
|
950
|
TOÁN, Lý, Hóa
|
Kỹ thuật hóa học
|
TOÁN, Hóa, Sinh
|
|||
Kỹ thuật thực
phẩm
|
TOÁN, Hóa, Anh
|
|||
Kỹ thuật môi trường
|
(Toán là Môn thi
chính)
|
|||
Hóa học
|
||||
Công nghệkỹ thuật hóa
học (CN)
|
||||
Công nghệ thực
phẩm (CN)
|
||||
Kỹ thuật in
|
Kỹ thuật in
|
KT32
|
50
|
|
Dệt-May
|
Kỹ thuật dệt
|
KT41
|
180
|
TOÁN, Lý, Hóa
|
Công nghệ may
|
TOÁN, Lý, Anh
|
|||
Sư phạm kỹ thuật
|
Sư phạm kỹ
thuật công nghiệp
|
KT42
|
50
|
(Toán là Môn thi
chính)
|
Vật lý kỹ thuật – Kỹ
thuật hạt nhân
|
Vật lý kỹ thuật
|
KT5
|
160
|
|
Kỹ thuật hạt nhân
|
||||
Kinh tế - Quản lý 1
|
Kinh tế công nghiệp
|
KQ1
|
140
|
Toán, Lý, Hóa
|
Quản lý công nghiệp
|
Toán, Lý, Anh
|
|||
Kinh tế - Quản lý 2
|
Quản trị kinh doanh
|
KQ2
|
80
|
Toán, Văn, Anh
|
Kinh tế - Quản lý 3
|
Kế toán
|
KQ3
|
100
|
|
Tài chính-Ngân hàng
|
||||
Ngôn ngữ Anh kỹ thuật
|
Tiếng Anh KHKT và công
nghệ
|
TA1
|
140
|
Toán, Văn, ANH
|
Ngôn ngữ Anh quốc tế
|
Tiếng Anh chuyên
nghiệp quốc tế
|
(Anh là Môn thi chính)
|
||
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO QUỐC TẾ
|
||||
Tên ngành/chương trình
đào tạo
|
Mã ngành
|
Chỉ tiêu dự kiến
|
Tổ hợp môn
|
|
xét tuyển
|
||||
Cơ điện tử - ĐH
Nagaoka (Nhật Bản)
|
QT11
|
80
|
Toán, Lý, Hóa
|
|
Điện tử -Viễn
thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức)
|
QT12
|
40
|
Toán, Lý, Anh
|
|
Hệ thống thông
tin - ĐH Grenoble (Pháp)
|
QT13
|
40
|
Toán, Hóa, Anh
|
|
Công nghệ thông tin -
ĐH La Trobe (Úc)
|
QT14
|
60
|
(Riêng QT13 bổ sung
thêm tổ hợp Toán, Lý, Pháp)
|
|
Công nghệ thông tin -
ĐH Victoria (New Zealand)
|
QT15
|
60
|
||
Quản trị kinh doanh -
ĐH Victoria (New Zealand)
|
QT21
|
60
|
Toán, Lý, Hóa
|
|
Quản trị kinh doanh –
ĐH Troy (Hoa Kỳ)
|
QT31
|
40
|
Toán, Lý, Anh
|
|
Khoa học máy tính - ĐH
Troy (Hoa Kỳ)
|
QT32
|
40
|
Toán, Hóa, Anh
|
|
Quản trị kinh doanh -
ĐH Pierre Mendes France (Pháp)
|
QT33
|
40
|
Toán, Văn, Anh
|
|
Quản lý hệ thống công
nghiệp
|
QT41
|
40
|
(Riêng QT33 có thể
thay tiếng Anh bằng tiếng Pháp trong các tổ hợp môn)
| |
I. Đối tượng tuyển sinh
Những thí sinh đạt đủ điều kiện tham gia
tuyển sinh quy định tại điều 6 của quy chế tuyển sinh đại học hệ
chính quy thì sẽ đủ điều kiện đăng ký xét tuyển, thi tuyển vào trường đại học Bách Khoa Hà Nội.
II. Phạm vi tuyển sinh (Tuyển sinh trên toàn
quốc)
III. Phương thức tuyển sinh
Thí sinh có tổng điểm trung bình của các
môn học thuộc tổ hợp môn xét tuyển, tính cho 6 học kỳ trung học phổ
thông từ 20 điểm trở lên, trường sẽ kiểm tra học bạ THPT của thí sinh
khi đến nhập học. Điều kiện này không áp dụng cho những thí sinh
thuộc diện tuyển thẳng, thí sinh thi liên thông từ hệ cao đẳng chính quy của trường lên đại học và chương trình đào tạo quốc tế với các
mã tương ứng QT21, QT31, QT32, QT33. Tổng điểm của ba môn xét tuyển đạt
ngưỡng yêu cầu của trường theo từng nhóm ngành.





No comments:
Post a Comment