Wednesday, September 20, 2017

Khối C4 Gồm Những Ngành Nào? Các Trường Đại Học Khối C4

Khối c4 gồm những ngành nào? Các trường đại học khối c4 là một vấn đề được rất nhiều các bạn thí sinh trên cả nước quan tâm. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây để biết được các thông tin bổ ích về khối c4 nha.

Khối C4 gồm những môn gì?

Khối C4 là một trong các khối thi đại học tổ hợp của khối C bắt đầu từ khối C00 đến khối C15, bao gồm 3 môn Toán, Văn, Địa. Từ xưa các bạn luôn nghĩ khối C truyền thống là một khối phải học thuộc lòng nhiều, luôn phải ghi nhớ những kiến thức chính xác nhất,  đặc biệt với môn Sử. Các kiến thức về thời gian, năm thành lập của một tổ chức, năm bùng nổ của một phòng trào, hay khó hơn là diễn biến chi tiết của một cuộc khởi nghĩa lừng lẫy nào đó cần phải được nắm vững một cách cụ thể, đặc biệt với những năm trước đây môn Sử áp dụng hình thức thi tự luận thì việc ôn thi môn Sử càng trở nên khó khăn hơn. Nhưng một vài năm gần đây, bộ giáo dục và đào tạo đã có những đổi mới trong phương án thi THPT quốc gia. Các môn Sử, Địa sẽ chuyển sang hình thức thi trắc nghiệm, điều này giúp ích rất nhiều cho các bạn thí sinh trong việc ôn luyện.


Khối c4 gồm những ngành nào? Thi môn gì?

Với nhiều bạn yêu thích khối C truyền thống nhưng coi môn Sử là một “cơn ác mộng” thì khối c4 là một lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Môn Toán sẽ được thay thế bằng môn Sử, học Toán tốt không cần đến từ sự thiên bẩm mà là qua quá trình rèn luyện, chăm chỉ, cần cù mà hình thành. Ngoài những kiến thức, bài tập trên lớp, về nhà bạn hãy dành ra khoảng 2 tiếng để ôn lại những bài giảng trên lớp và làm thêm những bài toán nâng cao với điều kiện bạn phải nắm chắc các kiến thức cơ bản.
Việc học các môn trong tổ hợp các khối của khối C nói chung hay các môn của khối C4 nói riêng sẽ trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết nếu bạn biết tìm cho mình một phương pháp học đúng đắn. Đừng vì quá nôn nóng mà nhồi nhét kiến thức một cách “vô tội vạ”, hãy biết sắp xếp thời gian học, cũng như lượng kiến thức “nạp vào” của 3 môn của khối c4 một cách hợp lý. Tục ngữ Tây Tạng đã đúc kết: “ Người thầy trong học vấn giống như một ngọn lửa. Nếu tới quá gần sẽ bị thiêu cháy. Nếu bạn quá xa sẽ không thấy đủ ấm. Bạn nên tiếp cận một cách vừa phải”. Vì vậy, một cách học hợp lý có thể chiếm đến 50% cơ hội thành công trên con đường học tập để chạm tới cánh cổng trường Đại học của bạn rồi. 

Khối C4 gồm những ngành nào?

Với khối C4 có rất nhiều ngành nghề cho bạn lựa chọn. Hãy cân nhắc thật kỹ trước khi đặt bút chọn một ngành nghề phù hợp nhất với mình nha.

STT
Tên ngành
1
Kế toán
2
Tài chính – Ngân hàng
3
Công nghệ thông tin
4
Công nghệ chế tạo máy
5
Công nghệ kỹ thuật ô tô
6
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7
Quản trị kinh doanh
8
Kinh doanh thương mại
9
Tài chính – Ngân hàng
10
Kế toán
11
Quản trị kinh doanh
12
Kinh doanh thương mại
13
Tài chính – Ngân hàng
14
Kiểm toán
15
Việt Nam học
16
Kinh doanh quốc tế
17
Quản trị kinh doanh
18
Kinh doanh quốc tế
19
Tài chính – Ngân hàng
20
Kế toán
21
Địa lý tự nhiên
22
Quản lý tài nguyên và môi trường
23
Quản lý đất đai
24
Quản trị văn phòng
25
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
26
Văn học
27
Quản trị kinh doanh
28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
29
Tài chính – Ngân hàng
30
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
31
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
32
Sư phạm Địa Lý
32
Văn học
34
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
35
Địa lý tự nhiên
36
Xã hội học
37
Quản trị kinh doanh
38
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39
Quản trị kinh doanh
40
Tài chính – Ngân hàng
41
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
42
Quản trị văn phòng
43
Công tác xã hội
44
Tài chính – Ngân hàng
45
Quản trị kinh doanh
46
Kinh doanh thương mại
47
Kiểm toán
48
Công nghệ thông tin
49
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
50
Xã hội học
51
Công tác xã hội
52
Sư phạm Địa lý
53
Quản lý tài nguyên và môi trường
54
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
55
Công tác xã hội
56
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
57
Kế toán
58
Kế toán
59
Kế toán
60
Địa lý tự nhiên
61
Quản lý đất đai
62
Quản trị văn phòng
63
Giáo dục Tiểu học
64
Giáo dục Tiểu học
65
Sư phạm Địa lý
66
Việt Nam học
67
Sư phạm Địa lý
68
Sư phạm Địa lý
69
Tài chính – Ngân hàng
70
Kế toán
71
Công nghệ thông tin
72
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
73
Công nghệ thông tin
74
Công nghệ chế tạo máy
75
Công nghệ kỹ thuật ô tô
76
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Các trường Đại học khối C4

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Bắc xét tuyển khối C4

Đại học Dân lập Đông Đô
Quan hệ quốc tế
C00 ; C04 ; C09 ; D01
Đại học Kinh Bắc
Kế toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Thiết kế đồ họa
C04 ; D01 ; D10 ; D15
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ truyền thông
C04 ; D01 ; D10 ; D15
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Thương mại điện tử*
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Hệ thống thông tin quản lý
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Quản trị văn phòng
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
A00 ; C01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Quản trị Kinh doanh - Đại học Thái Nguyên
Marketing
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Giáo dục học
C04
Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên
Sư phạm Địa Lý
C04
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Lịch sử
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Văn học
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Báo chí
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Địa lý tự nhiên
B00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Kinh doanh thương mại
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Kiểm toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Công nghệ thông tin
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Xã hội học
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Xuất bản
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Triết học, chuyên ngành Triết học Mác - Lênin
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Triết học, chuyên ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế chính trị
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Công tác xã hội
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và quản lý (chất lượng cao)
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý xã hội
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Học viện Báo chí và Tuyên truyền
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Khoa học quản lý nhà nước
C03 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Hồng Đức
Sư phạm Ngữ văn
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Hồng Đức
Sư phạm Địa lý
A00 ; C00 ; C04 ; C20
Đại học Hồng Đức
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00 ; C00 ; C04 ; C09
Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội
Kế toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Địa lý tự nhiên
A00 ; A01 ; B00 ; C04
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản lý đất đai
A00 ; A01 ; B00 ; C04
Đại học Sư phạm Hà Nội
SP Địa lý
C04
Đại học Sư phạm Hà Nội
Việt Nam học
C04
Đại học Kinh Bắc
Quản lý nhà nước
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc
Công nghệ thông tin
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh Bắc
Quản lý xây dựng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Hùng Vương
Sư phạm Địa lý
C00 ; C04 ; C20 ; D15


Danh sách các trường Đại học khu vực miền Trung xét tuyển khối c4

Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Kinh tế
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Quản trị kinh doanh
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Kinh doanh thương mại
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Kiểm toán
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Kinh doanh nông nghiệp
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết
Kinh doanh quốc tế
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Quy Nhơn
Địa lý tự nhiên
B00 ; C04 ; D01 ; D10
Đại học Quy Nhơn
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Quy Nhơn
Quản lý đất đai
A00 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Hà Tĩnh
Giáo dục Chính trị
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Phan Thiết
Kế toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Phân hiệu ĐHĐN tại KonTum
Kế toán
A00 ; C00 ; C04 ; D01

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Nam xét tuyển khối c4

Tên trường
Ngành học
Khối tuyển sinh
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Kế toán
C01 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Tài chính – Ngân hàng
C01 ; C04 ; C14 ; D01
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Công nghệ thông tin
A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Công nghệ chế tạo máy
A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Công nghệ Đồng Nai
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00 ; A01 ; C01 ; C04
Đại học Cửu Long
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long
Kinh doanh thương mại
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Cửu Long
Kế toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Luật kinh tế
A00 ; C00 ; C04 ; C05
Đại học Lạc Hồng
Việt Nam học
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Lạc Hồng
Đông phương học
C00 ; C03 ; C04 ; D01
Đại học Công nghệ miền Đông
Kinh doanh quốc tế
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô
Văn học
C00 ; C04 ; D14 ; D15
Đại học Tây Đô
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Tây Đô
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến
Xã hội học
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Hiến
Quản trị khách sạn
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Đại học Văn Lang
Quản trị kinh doanh
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Văn Lang
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Trà Vinh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
C00 ; C04 ; D01 ; D15
Đại học Trà Vinh
Quản trị văn phòng
C00 ; C04 ; D01 ; D14
Đại học Trà Vinh
Công tác xã hội
C00 ; C04 ; D66 ; D78
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
A00 ; C00 ; C04 ; D01
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Công tác xã hội
C00 ; C04 ; D01 ; D15
Học viện Cán bộ thành phố HCM
Chính trị học
C00 ; C03 ; C04
Học viện Cán bộ thành phố HCM
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
C00 ; C03 ; C04
Đại học Tây Đô
Kế toán
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sài Gòn
Quản lý giáo dục
C04 ; D01
Đại học Sài Gòn
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THPT)
C00 ; C04
Đại học Sài Gòn
Sư phạm Địa lí (đào tạo GV THCS)
C00 ; C04
Đại học Sài Gòn
Khoa học thư viện
C04 ; D01
Đại học Sài Gòn
Quản trị văn phòng
C04 ; D01
Đại học Đồng Tháp
Giáo dục Tiểu học
C01 ; C03 ; C04 ; D01

Đại học Đồng Tháp
Sư phạm Địa lý
C00 ; C04 ; D10
Đại học Sư phạm tp. Hồ Chí Minh
Sư phạm Địa lý
C00 ; C04 ; D10 ; D15
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ chế tạo máy
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ kỹ thuật ô tô
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00 ; A01 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Công nghệ thực phẩm
A01 ; B00 ; C04 ; D01
Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Thú y
A01 ; B00 ; C04 ; D01

Trên đây là những thông tin hữu ích về khối c4 gồm những ngành nào? Các trường Đại học khối c4. Hy vọng các thí sinh có thể lựa chọn được một ngành học cũng như trường Đại học phù hợp nhất trong danh sách các trường Đại học trên.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

1 comment:

  1. Mọi thông tin các bạn cần được hỗ trợ hãy để lại Coment và tin nhắn chúng tôi sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất !

    ReplyDelete

Bài viết liên quan:

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education