Tuesday, September 19, 2017

Khối C02 Gồm Những Ngành Nào? C02 Là Tổ Hợp Môn Gì? Các Trường Đại Học Khối C02

Khối C02 gồm những ngành nào? C02 là tổ hợp môn gì? Các trường Đại Học khối C02 là những trăn trở của phần lớn các bạn thí sinh chọn khối C2 làm khối thi THPT quốc gia. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn xua đi nỗi lo này.

Khối C02 là tổ hợp môn gì?

Khối C02 là tổ hợp 3 môn Ngữ Văn, Toán, Hóa Học, là một trong các khối thi đại học tổ hợp của khối C, từ khối C00, khối C01, khối C02, khối C03,...khối C14, khối C15. Đối với nhiều bạn, khối C02 còn khá là xa lạ. Việc bộ giáo dục và đào tạo bổ sung thêm khối C02 vào tổ hợp các khối của khối C giống như một làn gió mới cho kỳ thi THPT quốc gia, đồng thời cũng giúp các thí sinh có thêm nhiều lựa chọn khối ngành học cho bản thân mình, không bị gò bó nhiều trong việc chọn lựa khối học. Trước đây, các khối A, B, C, D,..là những khối thi truyền thống; các bạn học sinh khi lên học cấp 3 đã có những xác định khối học cho mình và học những tổ hợp môn trong khối đó. Nhiều bạn học tốt các môn Toán, Hóa Học, Ngữ Văn nhưng lại yếu môn Vật Lý vẫn phải lựa chọn học khối A vì không có khối nào có tổ hợp 3 môn Ngữ Văn, Toán , Hóa. Nhưng hiện nay, khối C02 được coi như một phao cứu sinh cho nhưng bạn học tốt 3 môn Ngữ Văn, Toán, Hóa Học.

khoi c02 gom nhung nganh nao
Khối C02 gồm những ngành nào? C02 là tổ hợp môn gì?

Khối C02 gồm những ngành nào?
Khối C và cơ hội việc làm nói chung hay khối C02 có cơ hội việc làm cao khi ra trường không nói riêng được rất nhiều thí sinh trên cả nước quan tâm. Việc chọn ngành học quyết định rất nhiều đến định hướng nghề nghiệp tương lai của bạn đấy.

STT
Tên ngành
1
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
2
Kỹ thuật công trình xây dựng
3
Truyền thông đa phương tiện
4
Khoa học máy tính
5
Truyền thông và mạng máy tính
6
Kỹ thuật phần mềm
7
Hệ thống thông tin
8
Công nghệ thông tin
9
An toàn thông tin
10
Điều dưỡng
11
Kế toán
12
Bảo vệ thực vật
13
Khuyến nông
14
Chăn nuôi
15
Khoa học cây trồng
16
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
17
Kinh tế nông nghiệp
18
Phát triển nông thôn
19
Lâm nghiệp
20
Quản lý tài nguyên rừng
21
Thú y
22
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
23
Quản lý đất đai
24
Khoa học và quản lý môi (CTTT)
25
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
26
Quản lý tài nguyên và môi trường
27
Khoa học môi trường
28
Công nghệ kỹ thuật môi trường
29
Kỹ thuật hóa học
30
Bảo hộ lao động
31
Quản lý nhà nước
32
Kinh tế
32
Quản trị kinh doanh
34
Tài chính – Ngân hàng
35
Kinh doanh nông nghiệp
36
Sư phạm Toán học
37
Hóa học
38
Công nghệ kỹ thuật hoá học
39
Hóa dược
40
Giáo dục Tiểu học
41
Sư phạm Hóa học
42
Sinh học
43
Công nghệ sinh học
44
Nuôi trồng thủy sản
45
Công tác xã hội
46
Công nghệ kỹ thuật hóa học
47
Dược học

Các trường Đại Học khối C02

Nhiều bạn cứ nghĩ khối C02 ít trường Đại Học xét tuyển. Nhưng không, hãy tham khảo danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C02 dưới đây để có thể chọn lựa được một trường Đại Học phù hợp với mình nha.

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Bắc xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học
Ngành học
Khối xét tuyển
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Truyền thông đa phương tiện
A01 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Khoa học máy tính
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Truyền thông và mạng máy tính
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Kỹ thuật phần mềm
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Hệ thống thông tin
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ thông tin
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên
An toàn thông tin*
A00 ; A01 ; C02 ; D01
Đại học Đại Nam
Dược học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ sinh học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Khoa học môi trường
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Bảo vệ thực vật
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ thực phẩm*
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Khuyến nông
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Chăn nuôi
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Khoa học cây trồng
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Kinh tế nông nghiệp
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Phát triển nông thôn
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Lâm nghiệp
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Quản lý tài nguyên rừng
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Nuôi trồng thủy sản
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Thú y
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Quản lý đất đai
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Khoa học và quản lý môi (CTTT)
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Nông lâm - Đại học Thái Nguyên
Công nghệ thực phẩm (CTTT)
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Chăn nuôi
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Khoa học cây trồng
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ kỹ thuật hoá học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Hóa dược
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Hóa học
A00C02D07D21D22D23D24D25
Đại học Hải Phòng
Giáo dục Tiểu học
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Sinh học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Công nghệ sinh học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Chăn nuôi
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Khoa học cây trồng
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Nuôi trồng thủy sản
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hải Phòng
Công tác xã hội
C00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Tây Bắc
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Học viện Chính sách và Phát triển
Quản lý nhà nước
A00 ; A01 ; C02 ; D01

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Nam xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học
Ngành học
Khối xét tuyển
Đại học Võ Trường Toản
Dược học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Lạc Hồng
Công nghệ sinh học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng
Khoa học môi trường
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng
Công nghệ thực phẩm*
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Lạc Hồng
Dược học
A00 ; B00 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức
Kinh tế
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức
Quản trị kinh doanh
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức
Tài chính – Ngân hàng
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức
Kinh doanh nông nghiệp
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hồng Đức
Kế toán
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Tây Đô
Dược học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Tây Đô
Điều dưỡng
A02 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Tôn Đức Thắng
Khoa học môi trường
A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng
Kỹ thuật hóa học
A00 ; B00 ; C02
Đại học Tôn Đức Thắng
Bảo hộ lao động
A00 ; B00 ; C02
Đại học Hùng Vương
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Công nghệ miền Đông
Dược học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An
Kế toán
A00 ; A09 ; C02 ; D10

Danh sách các trường Đại học khu vực miền Trung xét tuyển khối C02

Tên Trường đại học
Ngành học
Khối xét tuyển
Đại học Duy Tân
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
A00 ; A16 ; C01 ; C02
Đại học Duy Tân
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00 ; A16 ; B00 ; C02
Đại học Duy Tân
Kỹ thuật công trình xây dựng
A00 ; A16 ; C01 ; C02
Đại học Hà Tĩnh
Sư phạm Toán học
A00 ; C01 ; C02 ; D01
Đại học Hà Tĩnh
Sư phạm Hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07
Đại học Nha Trang
Công nghệ kỹ thuật hóa học
A00 ; B00 ; C02 ; D07

Trên đây là những thông tin chi tiết về khối C02 gồm những ngành nào? C02 là tổ hợp môn nào? Và những trường Đại học khối C02. Chắc chắn các bạn đã chọn được ngành và trường đại học khối C02 trong danh sách các trường Đại học trên rồi phải không?  Cuối cùng, chúc tất cả các sĩ tử trên cả nước bình tĩnh, tự tin,… để đạt được kết quả tốt nhất trong kỳ thi THPT quốc gia.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

1 comment:

  1. Mọi thông tin các bạn cần được hỗ trợ hãy để lại Coment và tin nhắn chúng tôi sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất !

    ReplyDelete

Bài viết liên quan:

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education