Sunday, September 17, 2017

Khối C00 Là Gì? Danh Sách Các Trường Đại Học Khối C00

Khối C00 là gì? Và danh sách các trường Đại học khối C00 là một vấn đề được rất nhiều sĩ tử trên cả nước quan tâm, nhất là vào thời điểm mùa thi cử cận kề. Hãy tham khảo bài viết dưới đây để tìm hiểu rõ hơn về khối C00 nhé.



Nhắc đến khối C và các trường Đại học khối C chắc hẳn với mỗi người đều quá quen thuộc nhưng với khối C00 nhiều bạn thí sinh còn khá bỡ ngỡ, không biết khối này gồm những môn gì và có những ngành nào, trường Đại học khối C00 nào?

Khối C00 là gì?

Nhiều bạn định hình chưa đúng về khối C và khối C00. Theo phương án thi THPT quốc gia hiện nay, thì thực chất khối C là khối gồm 16 tổ hợp khối, từ khối C00 đến khối C15, mỗi khối lại có một tổ hợp môn khác nhau. Vì vậy, các thí sinh hãy tìm hiểu thật kỹ các tổ hợp khối của khối C để có một quyết định đúng đắn trong việc chọn khối, cũng như chọn ngành.
Khối C00 gồm 3 môn Văn, Sử, Địa. Cùng với khối A00, khối A01, khối C1khối B00, khối D01,..đều được gọi là các khối thi truyền thống.

khoi c00 la gi, danh sach cac truong dai hoc khoi c00
Khối C00 là gì?

Khối C00 gồm những ngành nào?

STT
Mã ngành
Tên ngành
1
D310401
Tâm lý học
2
D340401
Khoa học quản lý
3
D310301
Xã hội học
4
D220301
Triết học
5
D310201
Chính trị học
6
D760101
Công tác xã hội
7
D220330
Văn học
8
D220320
Ngôn ngữ học
9
D220310
Lịch sử
10
D320101
Báo chí
11
D320303
Lưu trữ học
12
D220313
Đông phương học
13
D220212
Quốc tế học
14
D340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
15
D220104
Hán nôm
16
D220113
Việt Nam học
17
D360708
Quan hệ công chúng
18
D320201
Thông tin học
19
D310302
Nhân học
20
D380101
Luật
21
D340401
Khoa học quản lý
22
D140219
Sư phạm Địa Lý
23
D140218
Sư phạm Lịch Sử
24
D140217
Sư phạm Ngữ Văn
25
D310403
Tâm lý học giáo dục
26
D310101
Kinh tế


Các ngành quân đội xét tuyển khối C00

STT
Mã ngành
Tên ngành
1
C860206
Biên phòng
2
D860104
Điều tra hình sự
3
D860102
Điều tra trinh sát
4
D140208
Giáo dục quốc phòng – an ninh
5
D860108
Kỹ thuật hình sự
6
D860112
Tham mưu, chỉ huy vũ trang bảo vệ an ninh, trật tự
7
D860230
Quân sự cơ sở
8
C860230
Quân sự cơ sở
9
D860210
Quân sự cơ sở


Danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C00

Các trường Đại học khu vực Miền Bắc xét tuyển khối C00 từ Thanh Hóa trở ra

STT
Tên Trường
Mã Trường
Địa Bàn
1
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
DTZ
TP Thái Nguyên – Tình Thái Nguyên
2
Đại Học Hùng Vương
THV
Việt Trì  – Phú Thọ
3
Đại Học Hải Phòng
THP
Lê Chân – Hải Phòng
4
Đại Học Sư Phạm – ĐH Thái Nguyên
DTS
TP Thái Nguyên – Thái Nguyên
5
Đại Học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – ĐH Thái Nguyên
DTC
TP Thái Nguyên – Tỉnh Thái Nguyên
6
Đại Học Dân Lập Hải Phòng
DHP
Lê Chân  – Hải Phòng
7
Đại Học Chính Trị  – Phía Bắc
LCH
Phường Vệ An – TP Bắc Ninh
8
Đại Học Sư Phạm Hà Nội
SPH
Quận Cầu Giấy – Hà Nội
9
Đại Học Luật Hà Nội
LPH
Quận Đống Đa – Hà Nội
10
Học Viện An Ninh Nhân Dân
ANH
Quận Hà Đông – Hà Nội
11
Học Viện Biên Phòng – Hệ Quân Sự KV Miền Bắc
BPH
TX Sơn Tây – Hà Nội
12
Đại Học Kiểm Sát Hà Nội
DKS
Quận Hà Đông – Hà Nội
13
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân
HCA
Quận Bắc Từ Liêm – Hà Nội
14
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Bắc)
HCH
Quận Đống Đa – Hà Nội
15
Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân
CSH
Cổ Nhuế -Từ Liêm – Hà Nội
16
Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐH Quốc Gia TPHCM
QSX
Quận Thanh Xuân – Hà Nội
17
Đại Học Văn Hóa Hà Nội
VHH
Quận Đống Đa  – Hà Nội
18
Đại Học Công Đoàn
LDA
Quận Đống Đa  – Hà Nội
19
Đại Học Sư Phạm Hà Nội
SP2
Quận Cầu Giấy – Hà Nội
20
Đại Học Lao Động Xã Hội ( Cơ Sở Hà Nội)
DLX
Cầu Giấy – Hà Nội
21
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
DCN
Từ Liêm – Hà Nội
22
Đại Học Thăng Long
DTL
Quận Thanh Xuân – Hà Nội
23
Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội
DQK
Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội
24
Học Viện Quản Lý Giáo Dục
HVQ
Quận Thanh Xuân – Hà Nội
25
Đại Học Hồng Đức
HDT
TP Thanh Hóa – Tỉnh Thanh Hóa
26
Đại học Thủ Đô Hà Nội
HNM
Số 98, phố Dương Quảng Hàm - Cầu Giấy - Hà Nội.


Các trường Đại học khu vực Miền Trung xét tuyển khối C00 từ Thanh Hóa trở vào Thừa Thiên Huế

STT
Tên Trường
Mã Trường
Địa Bàn
1
Khoa Luật – Đại Học Huế
DHA
TP Huế – Thừa Thiên Huế
2
Đại Học Nông Lâm – ĐH Huế
DHL
TP Huế  – Thừa Thiên Huế
3
Khoa Du Lịch  – Đại Học Huế
DHD
TP Huế – Thừa Thiên Huế
4
Phân Hiệu Đại Học Huế Tại Quảng Trị
DHQ
Lê lợi – TP Huế
5
Đại Học Khoa Học  – Đại Học Huế
DHT
P Huế – Thừa Thiên Huế
6
Đại Học Sư Phạm – Đại Học Huế
DHS
Lê Lợi  – Thừa Thiên Huế
7
Đại Học Vinh
TDV
TP Vinh – Nghệ An


Các trường Đại học khu vực Miền Nam từ Đà Nẵng trở vào

STT
Tên Trường
Mã Trường
Địa Bàn
1
Đại Học Đông Á
DAD
Thành Phố Đà Nẵng
2
Đại Học Dân Lập Duy Tân
DDT
Quận Thanh Khê – Đà Nẵng
3
Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng
KTD
Hải Châu – Đà Nẵng
4
Đại Học Quảng Nam
DQU
TP Tam Kỳ – Quảng Nam
5
Đại Học Phạm Văn Đồng
DPQ
TP Quảng Ngãi – Quảng Ngãi
6
Đại Học Quy Nhơn
DQN
TP Quy Nhơn – Bình Định
7
Đại Học Tây Nguyên
TTN
Buôn Ma Thuột – Đắk LắK
8
Đại Học Yersin Đà Lạt
DYD
TP Đà Lạt – Lâm Đồng
9
Đại Học Đà Lạt
TDL
TP Đà Lạt  – Lâm Đồng
10
Đại Học Bình Dương
DBD
Thủ dầu 1 – Tình Bình Dương
11
Đại Học Phan Thiết
DPT
Nguyễn Thông – Phan Thiết
12
Đại Học Đồng Nai
DNU
TP Biên Hòa  – Đồng Nai
13
Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân
CSS
Quận 7 – TP Hồ Chí Minh
14
Học Viện Biên Phòng – Hệ Quân Sự KV Miền Nam
BPS
15
Đại Học Luật TP Hồ Chí Minh
LPS
Quận Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh
16
Đại Học An Ninh Nhân Dân
ANS
Thủ Đức – TP Hồ Chí Minh
17
Đại Học Chính Trị   – Phía Nam
LCS
18
Đại Học Mở TP Hồ Chí Minh
MBS
Phường 6 – TP Hồ Chí Minh
19
Đại Học Tôn Đức Thắng
DTT
Phường 19  – TP Hồ Chí Minh
20
Đại Học Sư Phạm TP Hồ Chí Minh
SPS
Quận 3 – TP Hồ Chí Minh
21
Đại Học Lao Động Xã Hội (Cơ Sở Phía Nam )
DLS
Quận 12 – TP Hồ Chí Minh
22
Đại Học Dân Lập Văn Lang
DVL
Quận 1 – TP Hồ Chí Minh
23
Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP Hồ Chí Minh
DCT
Tân Phú – TP Hồ Chí Minh
24
Đại Học Công Nghệ Thông Tin Gia Định
DCG
Quận Tân Phú – TP Hồ Chí Minh
25
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng
DHB
Bình Thạnh  – TP Hồ Chí Minh
26
Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương
DKB
Phường Hiệp Thành- TX Thủ Dầu 1
27
Đại Học Công Nghệ TP Hồ Chí Minh
DKC
Quận Bình Thành – TP Hồ Chí Minh
28
Đại Học Văn Hiến
DVH
Quận 3 – TP Hồ Chí Minh
29
Đại Học Nguyễn Tất Thành
NTT
Quận 4 – TP Hồ Chí Minh
30
Đại Học Văn Hóa TPHCM
VHS
Quận 2 – TP Hồ Chí Minh
31
Học Viện Hành Chính Quốc Gia (Phía Nam)
HCS
Đường 3/2 – TP Hồ Chí Minh
32
Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu
DBV
TP Vũng Tàu – Bà Rịa Vũng Tàu
33
Đại Học Đồng Tháp
SPD
Cao Lãnh – Đồng Tháp
34
Đại Học An Giang
TAG
Long Xuyên – An Giang
35
Đại Học Tiền Giang
TTG
Thân Cửu Nghĩa – Tiền Giang
36
Đại Học Cửu Long
DCL
Huyện Long Hồ – Vĩnh Long
37
Đại Học Tây Đô
DTD
Cái Răng – Cần Thơ
38
Đại Học Cần Thơ
TCT
Ninh Kiều – Cần Thơ
39
Đại Học Võ Trường Toản
VTT
Châu Thành A – Hậu Giang


Các ngành khối C00 dễ xin việc trong tương lại

Lựa chọn một ngành học khối C00 là một việc không hề đơn giản. Dưới đây là một số gợi ý về ngành học khối C00 có cơ hội việc làm cao trong tương lai.

      1.     Ngành quản lý nhà nước
2.     Luật
3.     Quan hệ công chúng
4.     Đông phương học
5.     Báo chí và tuyên truyền
6.     Ngành triết học
7.     Khoa học lịch sử
8.     Ngành văn hóa du lịch
9.     Các ngành về quân đội
Trên đây là những thông tin bổ ích về khối C00, danh sách các trường Đại học trên cả nước và các ngành khối C00, chắn chắn sẽ giúp ích cho các thí sinh rất nhiều trong việc lựa chọn khối, ngành học rồi phải không? Hy vọng trên con đường để chạm tới cánh cổng trường Đại học, tới những giá trị đích thực, ước mơ của mình thì chúng tôi sẽ luôn sát cánh bên các thí sinh để mỗi mùa thi, mùa tuyển sinh THPT quốc gia thành công hơn bao giờ hết.

Xin Lưu Ý:

Mọi thông tin thắc mắc về tuyển sinh quý phụ huynh và các em học sinh có thể đặt câu hỏi bên dưới hoặc liên hệ để được hỗ trợ và hướng dẫn

Giờ hành chính từ : Thứ 2 đến Thứ 7 từ 7h'30 phút đến 18h00 Hàng ngày.

Điện Thoại Hỗ trợ Hotline 24/7:

1 comment:

  1. Mọi thông tin các bạn cần được hỗ trợ hãy để lại Coment và tin nhắn chúng tôi sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất !

    ReplyDelete

Bài viết liên quan:

Tin Mới Đăng

Designed By Vietnam Education